Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 2019. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có trình độ đại học và trên đại học, bồi dưỡng nhân tài cho hệ thống giáo dục quốc dân và xã hội; nghiên cứu khoa học cơ bản, khoa học giáo dục và khoa học ứng dụng đạt trình độ tiên tiến; cung cấp dịch vụ giáo dục và khoa học công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

 Đại học Sư phạm Hà Nội Tuyển sinh năm 2019

Thông tin chung:

Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education

Mã trường: SPH

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Website: http://hnue.edu.vn/

Chương trình đào tạo

Đào tạo đại học

– Đại học chính quy

Đào tạo sau đại học

– Đào tạo Tiến sĩ

– Đào tạo Thạc sĩ

 Đào tạo Quốc tế

Đào tạo Từ xa – BDTX

Giáo dục THCS-THPT

Giáo dục Mầm non

Đào tạo Nghiệp vụ

Nghiệp vụ Sư phạm

Công nghệ Thông tin

Tiếng Anh (CEFR)

Nghiệp vụ Thiết bị dạy học

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Tel: 024-37547823 – Fax: 024-37547971

Website: hnue.edu.vn

 Ngành đào tạo:

Các ngành đào tạo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Ngành học

Mã ngành
–    SP Toán học 7140209
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209A
– SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209B
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140209C
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140209D
– SP Tin học 7140210
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140210A
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140210B
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140210E
– SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140210C
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140210D
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140210G
– SP Vật lý 7140211
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211A
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211B
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140211C
– SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211D
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211E
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140211G
– SP Hoá học 7140212
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140212A
– SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 7140212
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) 7140212B
– SP Sinh học 7140213
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140213A
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) 7140213B
Địa lí, Ngữ văn, Sinh học (C13) 7140213C
– SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13) 7140213D
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08) 7140213F
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) 7140213E
– SP Công nghệ 7140246
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140246A
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140246B
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140246C
– SP Ngữ văn 7140217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140217C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140217D
– SP Lịch sử 7140218
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140218C
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64) 7140218D

Xem thêm

– SP Địa lý 7140219
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140219A
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) 7140219B
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140219C
– Giáo dục công dân 7140204
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7140204A
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) 7140204B
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140204D
– Giáo dục chính trị 7140205
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7140205A
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) 7140205B
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140205D
– SP Tiếng Anh 7140231
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7140231
– SP Tiếng Pháp 7140233
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03) 7140233D
Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44) 7140233C
– SP Am nhạc (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140221
Thẩm âm và tiết tấu, HÁT 7140221
– SP Mĩ thuật (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140222
HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí 7140222
– Giáo dục The chất (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140206
BẬT XA, Chạy 100m 7140206
– Giáo dục Mầm non 7140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) 7140201A
XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh 7140201
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) 7140201B
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) 7140201C
XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
– Giáo dục Tiểu học 7140202
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140202A
Vật lí,Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11,D52,D54) 7140202B
– Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh 7140202
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140202D
Vật lí, Ngữ văn, Tiêng Anh (D11) 7140202C
– Giáo dục Đặc biệt 7140203
Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03) 7140203B
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140203C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140203D
– Quản lí giáo dục 7140114
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140114A
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140114C
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140114D

Nhóm ngành IV

Ngành học/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành
– Hóa học 7440112
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7440112
– Sinh học 7420101
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7420101A
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) 7420101B
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) 7420101C

 

Nhóm ngành V:

Nhóm ngành V: Mã ngành
– Toán học 7460101
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7460101B
Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01) 7460101C
Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (D01) 7460101D
– Công nghê thông tin 7480201
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7480201A
Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01) 7480201B

Nhóm ngành VII:

Nhóm ngành VII: Mã ngành
– Việt Nam học 7310630
Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7310630B
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310630C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310630D
– Văn học 7229030
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7229030C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229030D
– Ngôn ngữ Anh 7220201
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7220201
– Triêt học 7229001
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 7229001B
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7229001C
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229001D
– Chính trị học (Kinh tê chính trị Mác – Lênin) 7310201
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7310201A
Toán, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D84,D86,D87) 7310201B
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310201D
– Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 7310401A
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310401c
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310401D
– Tâm lý học giáo dục 7310403
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 7310403A
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310403C
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310403D
– Công tác xã hội 7760101
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64) 7760101B
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7760101C
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7760101D

Đăng ký tuyển sinh


Xem thêm:

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương Hà Nội

———————————————————

SỨ MẠNG Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có trình độ đại học và trên đại học, bồi dưỡng nhân tài cho hệ thống giáo dục quốc dân và xã hội; nghiên cứu khoa học cơ bản, khoa học giáo dục và khoa học ứng dụng đạt trình độ tiên tiến; cung cấp dịch vụ giáo dục và khoa học công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế.

TẦM NHÌN

Đến năm 2030 Trường ĐHSP Hà Nội sẽ là trường đại học nghiên cứu có uy tín trong khu vực và trên thế giới. Trường ĐHSPHN là một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học hàng đầu của quốc gia; là nơi tập trung các chuyên gia, giảng viên trình độ cao; có các chương trình đào tạo liên kết quốc tế có uy tín trên thế giới; có cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại với các dịch vụ hoàn hảo.

GIÁ TRỊ CỐT LÕI

MÔ PHẠM – SÁNG TẠO – CỐNG HIẾN

Nguồn: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

http://hnue.edu.vn/