Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội

Đại học Mỏ  Địa chất Hà Nội tuyển sinh năm 2019. Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Hà Nội từng bước phấn đấu đến năm 2020 trở thành trường đại học trọng điểm phát triển đa ngành và có tính đặc thù; có uy tín trong cả nước và khu vực.

Đại học Mỏ địa chất

Đại Học Mỏ Địa Chất Tuyển sinh năm 2019

Thông tin chung:

Tên tiếng Anh: HaNoi University of mining and Geology

Mã trường: MDA

Địa chỉ: Số 18 Phố Viên – Phường Đức Thắng – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội

 Chương trình đào tạo

Đào tạo cử nhân

– Đào tạo đại học chính quy

– Đào tạo hệ vừa học vừa làm

Đào tạo sau đại học

– Đào tạo thạc sĩ

– Đào tạo tiến sĩ

Điểm chuẩn:

  Trường Đại học Mỏ địa chất Hà Nội

Thông tin liên hệ:

– Địa chỉ: Số 18 Phố Viên – Phường Đức Thắng – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội

– Điện thoại: (+84-24) 3838 9633

– Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn

Website: humg.edu.vn/

Ngành đào tạo:

Các ngành đào tạo Trường Đại học Mỏ địa chất Hà Nội

. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Quản trị kinh doanh
       Quản trị kinh doanh Dầu khí
       Quản trị kinh doanh Mỏ
       Quản trị thương mại điện tử
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Kế toán
       Kế toán tài chính công
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Tài chính doanh nghiệp

Xem thêm:

Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Tin học Kinh tế
       Công nghệ phần mềm
       Mạng máy tính
       Khoa học máy tính ứng dụng
      Công nghệ thông tin địa học
      Hệ thống thông tin
Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Khoan khai thác
       Khoan thăm dò- khảo sát
       Thiết bị dầu khí
       Địa chất dầu khí
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00; A01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Địa vật lý
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Máy và Thiết bị mỏ
       Máy và Tự động thủy khí
       Công nghệ chế tạo máy
       Cơ khí ô tô
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Điện công nghiệp
       Hệ thống điện
       Điện – Điện tử
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00; A01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Tự động hóa

Xem thêm:

Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; B00
Gồm các chuyên ngành:
       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
       Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00; A01; A04; A06
Gồm các chuyên ngành:
       Kỹ thuật địa chất
       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
       Nguyên liệu khoáng
       Địa chất thăm dò
Địa chất học 7440201 A00; A01; A04; A06
Gồm các chuyên ngành:
       Địa chất học
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; A04; A06
Gồm các chuyên ngành:
       Địa kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 A00; A01; C01; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Trắc địa
       Trắc địa mỏ – Công trình
       Địa chính
       Bản đồ
       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
      Trắc địa – Bản đồ
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Quản lý đất đai
Kỹ thuật mỏ 7520601 A00; A01; C01; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Khai thác mỏ
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Xây dựng công trình ngầm và mỏ
       Xây dựng công trình ngầm
       Xây dựng dân dụng và công nghiệp
       Xây dựng hạ tầng cơ sở
Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT 7510401 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu

Xét tuyển theo học bạ

Phương thức xét tuyển: 2

 

TT Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Quản trị kinh doanh
       Quản trị kinh doanh Dầu khí
       Quản trị kinh doanh Mỏ
       Quản trị thương mại điện tử
2 Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Kế toán
       Kế toán tài chính công
3 Tài chính – ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Tài chính doanh nghiệp
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Tin học Kinh tế
       Công nghệ phần mềm
       Mạng máy tính
       Khoa học máy tính ứng dụng
      Công nghệ thông tin địa học
      Hệ thống thông tin
5 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Khoan khai thác
       Khoan thăm dò- khảo sát
       Thiết bị dầu khí
       Địa chất dầu khí
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00; A01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu
7 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Địa vật lý

Xem thêm:

8 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Máy và Thiết bị mỏ
       Máy và Tự động thủy khí
       Công nghệ chế tạo máy
       Cơ khí ô tô
9 Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01
Gồm các chuyên ngành:
       Điện công nghiệp
       Hệ thống điện
       Điện – Điện tử
10 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00; A01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Tự động hóa
11 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; B00
Gồm các chuyên ngành:
       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
       Kỹ thuật môi trường
12 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00; A01; A04; A06
Gồm các chuyên ngành:
       Kỹ thuật địa chất
       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
       Nguyên liệu khoáng
       Địa chất thăm dò
13 Địa chất học 7440201 A00; A01; A04; A06
Gồm các chuyên ngành:
       Địa chất học
14 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; A04; A06
Gồm các chuyên ngành:
       Địa kỹ thuật xây dựng

Xem thêm:

15 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 A00; A01; C01; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Trắc địa
       Trắc địa mỏ và Công trình
       Địa chính
       Bản đồ
      Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
     Trắc địa – Bản đồ
16 Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Quản lý đất đai
17 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00; A01; C01; D01
Gồm các chuyên ngành:
       Khai thác mỏ
18 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00; A01; D01; D07
Gồm các chuyên ngành:
     Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D07
Gồm các chuyên ngành:
       Xây dựng công trình ngầm và mỏ
       Xây dựng công trình ngầm
       Xây dựng dân dụng và công nghiệp
       Xây dựng hạ tầng cơ sở
20 Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT 7510401 A00; A01; D01; D07

 PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Phương thức 1:

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

– Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2019;

– Điểm các môn thi không nhân hệ số;

Phương thức 2:

Xét tuyển theo học bạ.

– Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12).

– Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

– Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT: lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

Các Khoa

–  Khoa Cơ điện

– Khoa Công nghệ Thông tin

– Khoa Dầu khí

– Khoa Giáo dục Quốc phòng

– Khoa Khoa học Cơ bản

– Khoa Khoa học và Kỹ thuật Địa chất

–  Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

– Khoa Lý luận Chính trị

– Khoa Mỏ

– Khoa Môi trường

– Khoa Trắc địa – Bản đồ và Quản lý đất đai

– Khoa Xây dựng

Đăng ký tuyển sinh


Xem thêm:

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ địa chất Hà Nội

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp