Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU)

post on 2021/06/26 by Admin

Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh 2019. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là trường trọng điểm quốc gia, trường đại học hàng đầu về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh trong hệ thống các trường đại học của Việt Nam.

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh (NEU)

Thông tin chung:

Tên tiếng Anh: National Economics University

Mã trường: KHA

Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Vietnam

Chương trình đào tạo

– Đại học chính quy

– Sau đại học

 + Đào tạo thác sĩ

 + Đào tạo tiến sĩ

– Chương trình tiên tiến

– Đào tạo ngắn hạn

Điểm chuẩn : 

Xem điểm Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân  năm 2018

Thông tin liên hệ:

207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Vietnam

024.36.280.280     024.38.695.992

Website: www.neu.edu.vn

Các thông tin tuyển sinh năm 2019

1.1. Đối tượng tuyển sinh

1.1.1. Quy định chung

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

– Đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), hoặc đã tốt nghiệp trung cấp;

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

– Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

1.1.2. Đối tượng xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (có Thông báo chi tiết của trường).

1.1.3. Đối tượng xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

Tất cả thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

1.1.4. Đối tượng xét tuyển kết hợp

Xét tuyển kết hợp gồm các đối tượng sau:

  1. Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV) và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của 3 môn bất kỳ (có môn Toán) đạt từ 18 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).
  2. Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 550  trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của môn Toán và 01 môn bất kỳ (trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 14 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

1.2. Phạm vi tuyển sinh

Trường tổ chức tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo mã ngành (ngành và chương trình đào tạo) gồm các phương thức:

  1. Xét tuyển thẳng theo quy chế của tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và thông báo của Trường.
  2. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
  3. Xét tuyển kết hợp với 2 đối tượng ở mục 1.1.4.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh                           

Tổng chỉ tiêu: 5650;  Chỉ tiêu cho từng ngành/chương trình xem tại mục 1.6;

Chỉ tiêu cho từng phương thức xét tuyển cụ thể là:

  • –Đối với diện tuyển thẳng: Chỉ tiêu chiếm không quá 5% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu của trường.
  • –Đối với diện xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019: Chỉ tiêu chiếm không ít hơn 75% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu trường. Phương thức xét tuyển theo ngành, xét từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự nguyện vọng.
  • Đối với diện xét tuyển kết hợp: xét theo hồ sơ dự tuyển, chỉ tiêu xét tuyển chiếm không quá 20% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu của trường.

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

– Các điều kiện xét tuyển: theo quy định và lịch trình chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.6. Các thông tin cần thiết khác  

– Mã Trường: KHA

– Ngành/chương trình, mã ngành/mã tuyển sinh, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển:

TT Ngành/Chương trình Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển  
 
1 Kinh tế quốc tế 7310106 120 A00,A01,D01,D07  
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 120 A00,A01,D01,D07  
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 60 A00,A01,D01,D07  
4 Kế toán 7340301 360 A00,A01,D01,D07  
5 Marketing 7340115 250 A00,A01,D01,D07  
6 Thương mại điện tử 7340122 60 A00,A01,D01,D07  
7 Kinh doanh thương mại 7340121 230 A00,A01,D01,D07  
8 Quản trị khách sạn 7810201 60 A00,A01,D01,D07  
9 Quản trị kinh doanh 7340101 280 A00,A01,D01,D07  
10 Tài chính – Ngân hàng 7340201 400 A00,A01,D01,D07  
11 Quản trị nhân lực 7340404 120 A00,A01,D01,D07  
12 Kinh tế 7310101 200 A00,A01,D01,D07  
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 120 A00,A01,D01,D07  
Ngành luật:
14 Luật 7380101 60 A00,A01,D01,D07  
15 Luật kinh tế 7380107 120 A00,A01,D01,D07  

 

 

16 Kinh tế phát triển 7310105 210 A00,A01,D01,D07  
17 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 130 A00,A01,D01,D07  
18 Công nghệ thông tin 7480201 120 A00,A01,D01,D07  
19 Thống kê kinh tế 7310107 130 A00,A01,D01,D07  
20 Khoa học máy tính 7480101 60 A00,A01,D01,D07  
21 Bất động sản 7340116 130 A00,A01,D01,D07  
22 Toán kinh tế 7310108 70 A00,A01,D01,D07  
23 Bảo hiểm 7340204 150 A00,A01,D01,D07  
24 Khoa học quản lý 7340401 120 A00,A01,D01,D07  
25 Quản lý công 7340403 60 A00,A01,D01,D07  
26 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 70 A00,A01,D01,D07  
27 Quản lý đất đai 7850103 60 A00,A01,D01,D07  
28 Kinh tế đầu tư 7310104 180 A00,A01,D01,B00  
29 Quản lý dự án 7340409 60 A00,A01,D01,B00  
30 Kinh tế nông nghiệp 7620115 80 A00,A01,D01,B00  
31 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 110 A00,A01,D01,B00  
32 Quan hệ công chúng 7320108 60 A01,D01,C03,C04  
33 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) 7220201 140 A01,D01,D09,D10  
34 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) POHE 300 A01,D01,D07,D09  
Các chương trình học bằng tiếng Anh+
35 Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 160 A00,A01,D01,D07  
36 Quản lý công và Chính sách (E-PMP) EPMP 80 A00,A01,D01,D07  
37 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2) EP01 100 A01,D01,D07,D09  
38 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) EP02 60 A00,A01,D01,D07  
39 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) EP04 50 A00,A01,D01,D07  
40 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) EP07 50 A01,D01,D07,D10  
41 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) EP03 50 A00,A01,D01,D07  
42 Kinh doanh số (E-BDB) EP05 50 A00,A01,D01,D07  
43 Phân tích kinh doanh (BA) EP06 50 A00,A01,D01,D07  
44 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) EP08 50 A01,D01,D07,D10  
45 Công nghệ tài chính (BFT) EP09 50 A00,A01,D07,B00  
46 Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2) EP10 50 A01,D01,D07,D10  
47 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2) EP11 50 A01,D01,D09,D10  
TỔNG CHỈ TIÊU 5650    

Xem thêm:

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

Mới cập nhật