Trường Đại học Đông Đô

Đại học Đông Đô tuyển sinh năm 2019. Xây dựng trường trở thành trung tâm Tri thức – Văn hoá hiện đại với môi trường giáo dục đại học hiện đại, năng động và chuyên nghiệp, có truyền thống đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, từng bước hội nhập cùng nền giáo dục khu vực và Thế giới

Đại học Đông đô

Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh năm 2019

Thông tin chung:

Tên tiếng Anh: DONG DO UNIVERSITY

Mã trường: DDU

Địa chỉ: Số 1 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội

Chương trình đào tạo:

Đào tạo Cử nhân

– Đào tạo Đại học chính quy

Đào tạo sau Đại học

– Đào tạo Thạc sĩ

– Đào tạo Tiến sĩ

Hợp tác đào tạo liên kết

 Điểm chuẩn:

  Xem điểm chuẩn

Thông tin liên hệ:

Trụ sở chính: Km25, Quốc lộ 6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội.

Tel:  04 3771 9960 – 04 3771 9961

Email:

Website: www.hdiu.edu.vn

Các cơ sở trực thuộc:

Cơ sở 1

Ad: Tầng 1, số 1 Hoàng Đạo Thúy, Hà Nội

Tel: 043 771 9960   –   Di động: 0987 562 618

Cơ sở 2

Ad: Tòa nhà Viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tel: 024 3932 1246

Cơ sở 3

Ad: tòa nhà VAPA, ngõ 3, Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Hà Nội

Cơ sở 4

Ad: 170 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ sở 5:

Ad: Tầng 6 nhà A, số 36 – 38 đường Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

 

Ngành đào tạo:

TT Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
1 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Công nghệ môi trường A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– An toàn bức xạ môi trường A06 – Toán, Hóa, Địa;
B00 – Toán, Hóa, Sinh.
2 7420201 Công nghệ sinh học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Sinh hóa học D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh;
– Công nghệ sinh học phân tử C08 – Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
3 7480201 Công nghệ Thông tin A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Công nghệ phần mềm A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Đồ họa, Lập trình game A02 – Toán, Vật lí, Sinh;
– Quản trị mạng D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
4 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Điện tử viễn thông A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Thông tin di động B00 – Toán, Hóa, Sinh;
– Truyền thông đa phương tiện D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
– Điện tử ứng dụng
5 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Thiết kế công trình A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Tổ chức thi công, giám sát B00 – Toán, Hóa, Sinh;
– Xây dựng dân dụng và CN D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
– Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)
6 7580101 Kiến trúc H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;
– Kiến trúc công trình H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;
– Quy hoạch V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;
– Nội thất V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô B00 – Toán, Hóa, Sinh;
D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
8 7340101 Quản trị Kinh doanh A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Quản trị doanh nghiệp A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Quản trị nhân lực B00 – Toán, Hóa, Sinh;
– Quản trị Marketing D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
– Tài chính ngân hàng
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Ngân hàng thương mại A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Tài chính doanh nghiệp B00 – Toán, Hóa, Sinh;
– Thanh toán quốc tế D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
10 7310206 Quan hệ Quốc tế D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
– Quan hệ đối ngoại C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
– Kinh tế đối ngoại C14 – Ngữ văn, Toán, GDCD
– Kinh doanh quốc tế C09 – Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.
– Quan hệ công chúng và truyền thông
11 7380107 Luật kinh tế A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 – Văn, Sử, Địa.
12 7810101 Du lịch A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
– Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống C00 – Văn, Sử, Địa.

Các ngành tiếp theo

TT Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
13 D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
7220201 Ngôn ngữ Anh (NN2: Tiếng Nhật) A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;
C00 – Văn, Sử, Địa.
14 7220204 Ngôn ngữ Trung D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
– Ngôn ngữ tiếng Trung A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Sư phạm tiếng Trung D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;
C00 – Văn, Sử, Địa.
A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
15 7320201 Thông tin – Thư viện A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

Kế toán

C00 – Văn, Sử, Địa.
16 7340301 Kế  toán A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng B00 – Toán, Hóa, Sinh;
– Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
– Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 – Văn, Sử, Địa.
– Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ
17 7310205 Quản lý nhà nước A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 – Văn, Sử, Địa.
18 7720301 Điều dưỡng A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 – Toán, Hóa, Sinh;
C00 – Văn, Sử, Địa.
19 7640101 Thú y A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 – Toán, Hóa, Sinh;
D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
20 7220209 Ngôn Ngữ Nhật D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;
C00 – Văn, Sử, Địa.
21 7340122 Thương mại điện tử A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D08 – Toán, Sinh, Tiếng Anh;
D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
22 7720201 Dược học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A02 – Toán, Vật lí, Sinh;
B00 – Toán, Hóa, Sinh;
D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.
23 7720606 Xét nghiệm y học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;
A02 – Toán, Vật lí, Sinh;
B00 – Toán, Hóa, Sinh;
D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;

 

 Thêm: Hình thức tuyển sinh:

—————————————————-

Xem thêm:

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Phương Đông

—————————————————-

Phương thức tuyển sinh:

Áp dụng theo Phương thức tuyển sinh riêng, triển khai theo “Đề án Tự chủ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2019” của trường Đại học Đông Đô.

  1. Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

– Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Đông Đô.

  1. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:

–  Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (có hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên) từ năm 2019 trở về trước dựa trên kết quả học tập cả năm lớp 12;

–   Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt yêu cầu theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của trường.

Gắn liền với tôn chỉ “Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để khẳng định mình”, đây cũng là giá trị cốt lõi để đưa Đại học Đông Đô phát triển và vươn lên vị trí là một trong những trường Đại học hàng đầu trong hệ thống giáo dục Việt Nam, đào tạo sinh viên phát triển toàn diện kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, ứng xử, …

 Đại học Đông Đô

Đào tạo 20 ngành hệ Đại học hệ chính quy, 06 chuyên ngành trình độ Thạc sĩ và 01 chuyên ngành trình độ Tiến sĩ

Với đội ngũ giảng viên có học hàm, học vị cao, có những giáo sư đầu ngành trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu, Đại học Đông Đô chú trọng dạy và học tiếng Nhật- ngoại ngữ duy nhất với mục đích sinh viên sau khi ra trường có thể thành thạo 4 kỹ năng nghe- nói- đọc- viết, đáp ứng được những yêu cầu của nhà tuyển dụng, đặc biệt là những doanh nghiệp Nhật Bản trong và ngoài nước, hiện đang đầu tư rất mạnh vào thị trường Việt Nam và “ khát” nguồn nhân lực chất lượng cao như Toyota, Honda, Nissan …

Ghi nhận những thành tựu đạt được trong giáo dục và đào tạo, Đại học Đông Đô vinh dự nhận được nhiều Bằng khen của Chính phủ, Bộ GD-ĐT, các tổ chức trong và ngoài nước điển hình như  bằng khen của thủ tướng chính phủ, 5 bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, 25 bằng khen của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội,…

 Sứ mệnh, tầm nhìn của trường Đại học Đông Đô

* SỨ MỆNH

Đại học Đông Đô cam kết là đơn vị giáo dục uy tín cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, toàn diện cho nền kinh tế tri thức trong giai đoạn mới, trang bị cho thế hệ trẻ Việt Nam kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp là công cụ hữu hiệu để nâng cao tri thức khoa học, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, thích ứng tốt với công việc, tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, mang bản sắc Đại học Đông Đô.

* TẦM NHÌN

–    Xây dựng Đại học Đông Đô trở thành trung tâm Tri thức – Văn hoá hiện đại với môi trường giáo dục đại học hiện đại, năng động và chuyên nghiệp, có truyền thống đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, từng bước hội nhập cùng nền giáo dục khu vực và Thế giới.

–    Đại học Đông Đô  là trung tâm nghiên cứu khoa học, ứng dụng khoa học – kỹ thuật đáp ứng yêu cầu sản xuất, kinh doanh và chuyển giao công nghệ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

–    Khẳng định vị thế của Đại học Đông Đô là một trong những trường đại học hàng đầu về chất lượng đào tạo trong hệ thống giáo dục Việt Nam và khu vực..

Theo: Phần giới thiệu của Trường Đại học Đông Đô