Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn trường sĩ quan lục quân 2 (đại học Nguyễn Huệ)

post on 2021/08/27 by Admin

Trường sĩ quan lục quân 2 hay còn có tên gọi khác là đại học Nguyễn Huệ. Lục Quân 2 tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu từ tỉnh quảng trị trở vào nam, các thí sinh miền bắc thì học Lục Quân 1.

  • Website: daihocnguyenhue.edu.vn
  • Tên tiếng anh: Nguyenhue University
  • Địa chỉ: xã Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai
  • SDT: 0613529100

Địa điểm này khá gần TPHCM nên rất tiện cho việc di chuyển. Là trường trực thuộc bộ quốc phòng, đào tạo chỉ huy tham mưu cho quân chủng các tỉnh miền nam.

Các ngành đào tạo:

  • Binh chủng hợp thành
  • Trinh sát bộ binh
  • Trinh sát đặc nhiệm

Thông tin tuyển sinh năm 2021

Trường chia làm 4 quân khu để đào tạo cho các vùng miền khác nhau. Chỉ tiêu và điểm chuẩn đầu vào giữa các quân khu cũng khác nhau. Cụ thể như sau:

Quân khu 4: gồm 2 tỉnh quảng trị và thừa thiên huế lấy 16 chỉ tiêu

Quân khu 5: gồm các tỉnh Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và các tỉnh Tây Nguyên tổng 195 chỉ tiêu.

Quân khu 7: gồm Đồng Nai, Vũng Tàu, Long An, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Lâm Đồng, Bình Thuận, TPHCM tổng chỉ tiêu 184.

Quân khu 9: gồm Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Rạch Giá, Cà Mau, Hà Tiên và một phần tỉnh Bạc Liêu tổng chỉ tiêu 131.

Vậy tổng cộng năm 2021 trường tuyển sinh 526 chỉ tiêu chia đều theo dân số giữa các quân khu. Số chỉ tiêu không chênh lệch nhiều so với năm 2020.

Khối xét tuyển: A00, A01 chủ yếu các môn khoa học tự nhiên. Điểm chuẩn các năm dao động từ 18-24 điểm, xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT chưa thấy có hình thức xét tuyển khác.

Sức khỏe: 1m65, 50kg, vòng ngực 81cm. Các thí sinh dân tộc thiểu số sẽ được ưu tiên giảm trừ chỉ số này.

Trường chỉ xét tuyển nguyện vọng 1 và được quyền điều chỉnh nguyện vọng trong các trường trực thuộc bộ quốc phòng như sau: HV Lục quân 1, HV Hải Quân, HV Biên Phòng, HV phòng không không quân, HV Tăng Thiết Giáp, công binh, phòng hóa, chính trị, đặc công đúng theo vùng miền. Trường chỉ tuyển nam không tuyển nữ do đặc thù của ngành.

Học xong Lục Quân 2 ra trường làm gì?

Con đường 1:

Khi tốt nghiệp ra trường các bạn có thể về công tác ở các quân khu, quân đoàn. Đây là trường hợp tốt nhất cho các bạn, quá trình phát triển cao hơn.

  • B1: trung đội trưởng hoặc trung đội phó tùy lực học -> phó đại đội trưởng đại đội bộ binh, đại đội trưởng đại đội bộ binh -> Phó tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn, tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn.
  • B2: sau thời gian công tác tốt được xét đi học ở Học Viện Lục Quân ở Đà Lạt để đào tạo cán bộ cấp chiến thuật chiến dịch.
  • B3: phó tham mưu trưởng trung đoàn bộ binh(TĐBB), tham mưu trưởng TĐBB -> Trung đoàn trưởng TĐBB (quân hàm thượng tá) ->Phó sư đoàn trưởng, Sư đoàn trưởng.

Lưu ý để đi học vòng 2 nâng cao bạn cần cố gắng nhiều. Vì tỷ lệ chọi là 1000 người chọn 1 để bồi dưỡng cấp lãnh đạo.

Con đường 2:

Được điều về các quân chủng Hải Quân, phòng không không quân, phòng hóa, tăng thiết giáp, đặc công, sĩ quan thông tin...

Đây là con đường ít gặp nhưng vẫn có thể xảy ra. Ở đây các bạn chủ yếu làm huấn luyện ở tiểu đoàn huấn luyện cho chiến sĩ mới.

Ví dụ có thể hiểu quân chủng Hải Quân có thể có rất nhiều sĩ quan đơn vị khác làm việc tại đây như sĩ quan Lục Quân, sĩ quan Thông tin.

Bài viết liên quan:

Điểm chuẩn trường sĩ quan lục quân 2 năm 2021

Tên ngành Điểm chuẩn 
Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) 21.05
Thí sinh Nam Quân khu 5 18.7
Thí sinh Nam Quân khu 7 19.3
Thí sinh Nam Quân khu 9 19.9
Tên ngành Điểm chuẩn 
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 4 ( Quảng Trị và TT Huế) 22.85
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 5 21.5
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 7 21.05
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 9 21.6
Tên ngành Điểm chuẩn 
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 4 ( Quảng Trị và TT Huế) 25.55
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 5 24.05
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 7 24.35
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh nam Quân khu 9 24.8

Đại học ngành chỉ huy tham mưu Lục Quân

 

Đối tượng

Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển Số lượng trúng tuyển Tiêu chí phụ
Thí sinh Nam Quân khu 5 Theo KQ thi THPT   198 23.90 159  Thí sinh mức 23.90 điểm:
  Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán  ≥ 8.40.
A00  
   
A01 23.90 39  
Theo học bạ THPT A00 1 20.75 1  
Thí sinh Nam Quân khu 7 Theo KQ thi THPT A00 186 23.55 133  
A01 23.55 53  
Theo học bạ THPT A00 1 24.56 1  
Thí sinh Nam Quân khu 9 Theo KQ thi THPT   126 24.35 108 Thí sinh mức 24.35 điểm:
A00 Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7.60.
  Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,25.
A01 24.35 18  
Theo học bạ THPT A00 7 27.07 7  
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế Theo KQ thi THPT A00 16 20.65 11  
A01 20.62 5  
Tổng trường   534   535  

Đại học ngành quân sự cơ sở

Đối tượng Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển Số lượng trúng tuyển
Thí sinh Nam Quân khu 5 Theo KQ thi THPT C00 47 17.00 12
Thí sinh Nam Quân khu 7 Theo KQ thi THPT C00 43 15.50 34
Theo học bạ THPT 1 17.75 1
Thí sinh Nam Quân khu 9 Theo KQ thi THPT C00 92 15.00 46
Theo học bạ THPT 1 24.90 1
Tổng trường   184   94

Cao đẳng ngành quân sự cơ sở

Đối tượng Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Tổng chỉ tiêu Điểm trúng tuyển Số lượng trúng tuyển
Thí sinh Nam Quân khu 5 Theo KQ thi THPT C00 44 13.00 18
Theo học bạ THPT 5 16.32 3
Thí sinh Nam Quân khu 7 Theo KQ thi THPT C00 83 10.25 70
Theo học bạ THPT 1 18.10 1
Thí sinh Nam Quân khu 9 Theo KQ thi THPT C00 53 10.75 36
Theo học bạ THPT 2 17.29 2
Tổng trường   188   130

Mới cập nhật