Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Thuỷ lợi (TLU)

post on 2021/07/05 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Thuỷ lợi năm 2021.Trường Đại học Thuỷ lợi xét 2.676 chỉ tiêu theo kết quả thi Thpt và 444 chỉ tiêu theo phương thức khác.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Thuỷ lợi (TLU)

  • Tên trường : Trường Đại học Thuỷ lợi
  • Ký hiệu trường : TLA
  • Tên tiếng anh : ThuyLoi University
  • Điện thoại: 02435631537
  • Website: www.tlu.edu.vn
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

———————————————————-

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Thuỷ lợi năm 2021:

Thời điểm hiện tại chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2021 của Trường Đại học Thuỷ lợi

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2021, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn Trường Đại học Thuỷ lợi tại Hà Nội :

TT Mã ngành Tên Ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 130  
2 TLA104 Kỹ thuật xây dựng 210  
3 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 40  
4 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 100  
5 TLA114 Quản lý xây dựng 120  
6 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 40  
7 TLA103 Thuỷ văn học 40  
8 TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 70  
9 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 70  
10 TLA115 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ  30  
11 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 300  
12 TLA122 Công nghệ chế tạo máy 70  
13 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 100  
14 TLA112 Kỹ thuật điện 110  
15 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 140  
16 TLA106 Công nghệ thông tin 360  
17 TLA116 Hệ thống thông tin 70  
18 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 140  
19 TLA109 Kỹ thuật môi trường 40  
20 TLA118 Kỹ thuật hóa học 30  
21 TLA119 Công nghệ sinh học 70  
22 TLA401 Kinh tế 120  
23 TLA402 Quản trị kinh doanh 200  
24 TLA403 Kế toán 300  
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 30  
26 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 30  

Tại cơ sở Phố Hiến, Hưng Yên và TP.HCM

TT Mã ngành Tên Ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
1 PHA106 Công nghệ thông tin 60  
2 PHA402 Quản trị kinh doanh 20  
3 PHA403 Kế toán 20  
1 TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 70  
2 TLS104 Kỹ thuật xây dựng 100  
3 TLS113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20  
4 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 60  
5 TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước 20  
6 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước 70  
7 TLS403 Kế toán 60  
8 TLS106 Công nghệ thông tin 120  
9 TLS402 Quản trị kinh doanh 90  

Tham khảo Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Thủy lợi năm 2018 : 

TT Mã ngành Tên Ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 130 14
2 TLA104 Kỹ thuật xây dựng 210 14
3 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 40 14
4 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 100 14
5 TLA114 Quản lý xây dựng 120 14
6 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 40 14
7 TLA103 Thuỷ văn học 40 14
8 TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 70 14
9 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 70 14
10 TLA115 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ  30 19.00
11 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 300 15.3
12 TLA122 Công nghệ chế tạo máy 70 14
13 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 100 15.15
14 TLA112 Kỹ thuật điện 110 14
15 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 140 15.6
16 TLA106 Công nghệ thông tin 360 17.95
17 TLA116 Hệ thống thông tin 70 16
18 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 140 16
19 TLA109 Kỹ thuật môi trường 40 14
20 TLA118 Kỹ thuật hóa học 30 14
21 TLA119 Công nghệ sinh học 70 14
22 TLA401 Kinh tế 120 16.95
23 TLA402 Quản trị kinh doanh 200 17.4
24 TLA403 Kế toán 300 17.5
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 30 14
26 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 30 14

Tại cơ sở Phố Hiến, Hưng Yên và TP.HCM

TT Mã ngành Tên Ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
1 PHA106 Công nghệ thông tin 60 13
2 PHA402 Quản trị kinh doanh 20 13
3 PHA403 Kế toán 20 13
1 TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 70 13
2 TLS104 Kỹ thuật xây dựng 100 13
3 TLS113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20 13
4 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 60 13
5 TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước 20 13
6 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước 70 13
7 TLS403 Kế toán 60 13
8 TLS106 Công nghệ thông tin 120 13
9 TLS402 Quản trị kinh doanh 90 13