Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội (HUHA)

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội xét tuyển 1921 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và 309 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

  • Tên trường: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
  • Ký hiệu trường: DNV
  • Tên tiếng anh: Ha Noi University of Home Affairs
  • Điện thoại: 024 37533 659
  • Website: truongnoivu.edu.vn
  • Địa chỉ trường: Ngõ 36 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội

———————————————————–

Xem thêm thông tin:

———————————————————–

Hình thức  tuyển sinh:  

Xét tuyển

Ghi chú: – Phương thức 1: xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia;

– Phương thức 2: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THTP lớp 12;

– Phương thức 3: xét tuyển thẳng dựa vào tiêu chí Trường đưa ra (Trường có thông báo cụ thể trên Website: truongnoivu.edu.vn).

Chính sách ưu tiên:

Theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển, cụ thể như sau:

– Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

– Ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu của Trường và các thí sinh thuộc đối tượng có hộ khẩu thường trú tại các khu vực khó khăn đã được công bố.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm 

330.000 đồng/ tín chỉ.

—————————————–

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2021.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2021 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội (HUHA)

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
ĐH Quản trị văn phòng – HN 220  
Tổ hợp 1: D01 19.5
Tổ hợp 2: C00 21.5
Tổ hợp 3: C20 22.5
Tổ hợp 4: D15 19.5
ĐH Quản trị văn phòng – QN 55  
Tổ hợp 1: D01 14.5
Tổ hợp 2: C00 16.5
Tổ hợp 3: C20 17.5
Tổ hợp 4: D15 14.5
ĐH Quản trị nhân lực – HN 230  
Tổ hợp 1: D01 18.5
Tổ hợp 2: A00 18.5
Tổ hợp 3: C00 20.5
Tổ hợp 4: C22 20.5
ĐH Quản trị nhân lực – QN 55  
Tổ hợp 1: D01 14
Tổ hợp 2: A00 14
Tổ hợp 3: A01 14
Tổ hợp 4: C00 16
ĐH Luật – HN 220  
Tổ hợp 1: D01 18.75
Tổ hợp 2: A00 18.75
Tổ hợp 3: A01 18.75
Tổ hợp 4: C00 20.75
ĐH Luật – QN 50  
Tổ hợp 1: D01 14
Tổ hợp 2: A00 14
Tổ hợp 3: A01 14
Tổ hợp 4: C00 16
ĐH Luật – TP HCM 35  
Tổ hợp 1: D01 17.5
Tổ hợp 2: A00 17.5
Tổ hợp 3: A01 17.5
Tổ hợp 4: C00 19.5
Hệ thống thông tin – HN 90  
Tổ hợp 1: A00 14.5
Tổ hợp 2: A01 14.5
Tổ hợp 3: D01 14.5
Tổ hợp 4: D02 14.5

Khối ngành VII:

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Chuyên ngành Văn hóa du lịch – HN 40  
Tổ hợp 1: D01 18.5
Tổ hợp 2: C00 20.5
Tổ hợp 3: C20 21.5
Tổ hợp 4: D15 18.5
Chuyên ngành Văn hóa du lịch – QN 25  
Tổ hợp 1: D01 14.25
Tổ hợp 2: C00 16.25
Tổ hợp 3: C20 17.25
Tổ hợp 4: D15 14.25
Chuyên ngành Văn hóa truyền thông – HN 15  
Tổ hợp 1: D01 18.5
Tổ hợp 2: C00 20.5
Tổ hợp 3: C20 21.5
Tổ hợp 4: D15 18.5
Quản lý văn hóa – HN 100  
Tổ hợp 1: D01 16
Tổ hợp 2: C00 18
Tổ hợp 3: C20 19
Tổ hợp 4: D15 16
Quản lý văn hóa – QN 20  
Tổ hợp 1: D01 14
Tổ hợp 2: C00 16
Tổ hợp 3: C20 17
Tổ hợp 4: D15 14
Quản lý nhà nước – HN 60  
Tổ hợp 1: D01 20
Tổ hợp 2: A01 20
Tổ hợp 3: C00 22
Tổ hợp 4: C20 23
Quản lý nhà nước – QN 60  
Tổ hợp 1: D01 14
Tổ hợp 2: A01 14
Tổ hợp 3: C00 16
Tổ hợp 4: C20 17
Quản lý nhà nước – TP HCM 150  
Tổ hợp 1: D01 14
Tổ hợp 2: A00 14
Tổ hợp 3: A01 14
Tổ hợp 4: C00 16
Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú
Văn hoá học D01; D15 18 Hà Nội
Văn hoá học C00 20 Hà Nội
Văn hoá học C20 21 Hà Nội
CN Văn hóa du lịch D01; D15 18 Hà Nội
CN Văn hóa du lịch C00 20 Hà Nội
CN Văn hóa du lịch C20 21 Hà Nội
CN Văn hóa truyền thông D01; D15 18 Hà Nội
CN Văn hóa truyền thông C00; C20 21 Hà Nội
Quản lý văn hoá D01; D15 16 Hà Nội
Quản lý văn hoá C00 18 Hà Nội
Quản lý văn hoá C20 19 Hà Nội
Chính trị học A10; D01 15 Hà Nội
Chính trị học C00 17 Hà Nội
Chính trị học C20 18 Hà Nội
CN Chính sách công A10; D01 15 Hà Nội
CN Chính sách công C00 17 Hà Nội
CN Chính sách công C20 18 Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00; C00; C20; D01 15 Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 17 Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C20 18 Hà Nội
Quản lý nhà nước A01; D01 16 Hà Nội
Quản lý nhà nước C00; C01 18 Hà Nội
CN QLNN về Kinh tế A00; A01; D01 16 Hà Nội
CN Quản lý tài chính công A00; A01; D01 16 Hà Nội
CN QLNN về Tôn giáo A10; D01 16 Hà Nội
CN QLNN về Tôn giáo C00 18 Hà Nội
CN QLNN về Tôn giáo C20 19 Hà Nội
Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú  
Quản trị nhân lực A00 20.5 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lực A01 20.5 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lực D01 20.5 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lực C00 22.5 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòng D01 20 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòng C00 22 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòng C19 23 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị văn phòng C20 23 Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra) A00 18 Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra) A01 18 Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra) D01 18 Trụ sở chính Hà Nội
Luật(Chuyên ngành Thanh tra) C00 20 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nước A01 17 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nước D01 17 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nước C00 19 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý nhà nước C20 20 Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) A01 14.5 Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) D01 14.5 Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C00 16.5 Trụ sở chính Hà Nội
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C20 17.5 Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) D01 14.5 Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C00 16.5 Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C19 17.5 Trụ sở chính Hà Nội
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C20 17.5 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) D01 16 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) D15 16 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) C00 18 Trụ sở chính Hà Nội
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) C20 19 Trụ sở chính Hà Nội
Quản trị nhân lực Tổ hợp môn Điểm chuẩn
  A00 24
  A01 24
  D01 24
  C00 28
Quản trị văn phòng    
  D01 23.75
  C00 25.75
  C14 26.75
  C20 26.75
Luật (chuyên ngành thanh tra)    
  A00 23.5
  A01 23.5
  D01 23.5
  C00 25.5
Văn hóa du lịch
Văn hóa truyền thông 
   
  D01 17
  D15 17
  C00 19
  C20 20
Quản lý di sản văn hóa     
  D01 17
  D15 17
  C00 19
  C20 20
Thông tin và thư viện    
  A01 15.5
  D01 15.5
  C00 17.5
  C20 18.5
Quản lý nhà nước    
  A01 21
  D01 21
  C00 23
  C20 24
Chính trị học    
  D01 15.5
  C00 17.5
  C14 18.5
  C20 18.5
Lưu trữ học    
  D01 15.5
  C00 17.5
  C19 18.5
  C20 18.5
Hệ thống thông tin    
  A00 15
  A01 15
  D01 15
  D10 15
Xây dựng đảng và chính quyền nhà nước    
  A00 16
  C00 18
  C19 19
  C20 19
Kinh tế    
  A00 20.5
  A01 20.5
  A07 20.5
  D01 20.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
  D01 17
  D15 17
  C00 19
  C20 20
Ngôn ngữ anh   thang điểm 40
  D01 22.5
  D14 22.5
  D15 22.5

Mới cập nhật