Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương năm 2019. Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển 2200 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và 700 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương năm 2019

Tên trường : Trường Đại học Ngoại thương

Ký hiệu trường: NTH

Tên tiếng anh :Foreign Trade University

Điện thoại (tel): 02432 595158

Website: www.ftu.edu.vn.

Địa chỉ trường: Số 91, Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội

———————————————————-

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương năm 2019

Thời điểm hiện tại chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2019 của Trường Đại học Ngoại thương.

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2019, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương.

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh 7340101 340
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Kinh doanh quốc tế 7340120 340
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 340
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Kế toán 7340301 220
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Luật 7380101 120
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

Khối ngành IV,V, VI,VII :

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 170
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngôn ngữ Pháp 7220203 60
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 60
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
Ngôn ngữ Nhật 7220209 90
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Kinh tế 7310101 820
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
Kinh tế quốc tế 7310106 340
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

Tham khảo Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương năm 2018

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 340
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,6
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,6
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,1
Kinh doanh quốc tế 7340120 340
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 24,2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 24,2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 24,2
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,7
Tài chính – Ngân hàng 7340201 340
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,15
Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,65
Kế toán 7340301 220
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,5
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24
Luật 7380101 120 119
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,6
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,1
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,6

Khối ngành IV, V,VI,VII :

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Ngôn ngữ Anh 7220201 170
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,75
Ngôn ngữ Pháp 7220203 60
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 22,65
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 60
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,69
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04 22,19
Ngôn ngữ Nhật 7220209 90
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06 22,2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,7
Kinh tế 7310101 820
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 24,3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02 24,3
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 24,3
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 24,3
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 24,3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06 24,3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04 24,3
Kinh tế quốc tế 7310106 340
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 23,75
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,75
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,75
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,75

————————————————————–

Đăng ký tuyển sinh 2019

Xem thêm thông tin:

Tuyển sinh Đại học Ngoại thương

Điểm chuẩn  Mỹ thuật Công nghiệp.

Điểm chuẩn  Mỹ thuật Việt Nam.

———————————————————–

Hình thức  tuyển sinh:  

Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Nhà trường tuyển sinh theo 03 phương thức.

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Xét tuyển căn cứ trên điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia theo các tổ hợp môn xét tuyển Nhà trường quy định.

Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả học tập 03 năm THPT

Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

– Xét tuyển căn cứ trên điểm quy đổi của kết quả được ghi nhận tại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc điểm quy đổi của giải quốc gia môn tiếng Anh theo quy định cụ thể của Nhà trường, điểm trung bình chung học tập ba năm lớp 10,11, 12 của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ).

Đối với ngành ngôn ngữ, chuyên ngành ngôn ngữ thương mại 

– Xét tuyển căn cứ trên điểm quy đổi của kết quả được ghi nhận tại chứng chỉ ngôn ngữ quốc tế theo quy định cụ thể của Nhà trường, điểm trung bình chung học tập ba năm lớp 10, 11, 12 của 02 môn Toán và Văn.

Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả thi THPTQG

– Xét tuyển căn cứ trên điểm quy đổi của kết quả được ghi nhận tại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc điểm quy đổi của giải quốc gia môn tiếng Anh theo quy định cụ thể của Nhà trường và tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2019 trong tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ).

Chính sách ưu tiên:

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển theo quy định về tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo và quy định cụ thể của Nhà trường.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

– Thực hiện theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 ban hành theo nghị định 86/2015/NĐ-CP và thông tư 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP.

– Học phí dự kiến năm học 2019-2020 đối với chương trình đại trà: 18,5 triệu đồng/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.

– Học phí chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản, chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế dự kiến là 40 triệu đồng/năm. Học phí chương trình tiên tiến dự kiến là 60 triệu đồng/năm. Dự kiến học phí của các chương trình này được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.

—————————————–

Xem thêm thông tin:

Điểm chuẩn năm 2019

Đăng ký tuyển sinh

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2019.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2019 Trường Đại học Ngoại thương.