Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội năm 2021. Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển 2200 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và 700 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

  • Tên trường : Trường Đại học Ngoại thương
  • Ký hiệu trường: NTH
  • Tên tiếng anh :Foreign Trade University
  • Điện thoại (tel): 02432 595158
  • Website: www.ftu.edu.vn.
  • Địa chỉ trường: Số 91, Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội

———————————————————

Xem thêm thông tin:

Hình thức  tuyển sinh:  

Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Nhà trường tuyển sinh theo 03 phương thức.

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2021 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Xét tuyển căn cứ trên điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia theo các tổ hợp môn xét tuyển Nhà trường quy định.

Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả học tập 03 năm THPT

Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

– Xét tuyển căn cứ trên điểm quy đổi của kết quả được ghi nhận tại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc điểm quy đổi của giải quốc gia môn tiếng Anh theo quy định cụ thể của Nhà trường, điểm trung bình chung học tập ba năm lớp 10,11, 12 của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ).

Đối với ngành ngôn ngữ, chuyên ngành ngôn ngữ thương mại 

– Xét tuyển căn cứ trên điểm quy đổi của kết quả được ghi nhận tại chứng chỉ ngôn ngữ quốc tế theo quy định cụ thể của Nhà trường, điểm trung bình chung học tập ba năm lớp 10, 11, 12 của 02 môn Toán và Văn.

Phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả thi THPTQG

– Xét tuyển căn cứ trên điểm quy đổi của kết quả được ghi nhận tại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc điểm quy đổi của giải quốc gia môn tiếng Anh theo quy định cụ thể của Nhà trường và tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2019 trong tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ).

Chính sách ưu tiên:

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển theo quy định về tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo và quy định cụ thể của Nhà trường.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

– Thực hiện theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 ban hành theo nghị định 86/2015/NĐ-CP và thông tư 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP.

– Học phí dự kiến năm học 2019-2020 đối với chương trình đại trà: 18,5 triệu đồng/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.

– Học phí chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản, chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế dự kiến là 40 triệu đồng/năm. Học phí chương trình tiên tiến dự kiến là 60 triệu đồng/năm. Dự kiến học phí của các chương trình này được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.

—————————————–

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2021.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2021 Trường Đại học Ngoại thương.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 340  
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,6
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,6
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,1
Kinh doanh quốc tế 7340120 340  
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 24,2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 24,2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 24,2
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,7
Tài chính – Ngân hàng 7340201 340  
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,15
Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,65
Kế toán 7340301 220  
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,5
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24
Luật 7380101 120 119
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,6
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,1
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,6

Khối ngành IV, V,VI,VII :

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Ngôn ngữ Anh 7220201 170  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,75
Ngôn ngữ Pháp 7220203 60  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 22,65
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 60  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,69
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04 22,19
Ngôn ngữ Nhật 7220209 90  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06 22,2
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,7
Kinh tế 7310101 820  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 24,3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02 24,3
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 24,3
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 24,3
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 24,3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06 24,3
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04 24,3
Kinh tế quốc tế 7310106 340  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03 23,75
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 23,75
Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,75
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23,75
Tên ngành Điểm chuẩn 
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 26.2
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 25.7
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 25.7
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 24.2
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 25.7
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 25.7
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 25.7
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật 25.7
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh 26.25
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh 25.75
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh 25.75
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh 25.75
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh 25.75
Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán 25.75
Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán 25.25
Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán 25.25
Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán 25.25
Ngành Ngôn ngữ Anh 34.3
Ngành Ngôn ngữ Pháp 33.55
Ngành Ngôn ngữ Pháp 31.55
Ngành Ngôn ngữ Trung quốc 34.3
Ngành Ngôn ngữ Trung quốc 32.3
Ngành Ngôn ngữ Nhật 33.75
Ngành Ngôn ngữ Nhật 31.75
Kế toán, Kinh doanh quốc tế 17
Tên ngành Điểm chuẩn 
Nhóm ngành Luật 27
Nhóm ngành (Kinh tế - Kinh; tế Quốc tế) 28
Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) 27.95
Nhóm ngành (Tài chính - Ngân Hàng; Kế toán) 27.65
Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh 36.25
Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp 34.8
Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung 36.6
Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật 35.9

Mới cập nhật