Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội (ULSA)

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội năm 2021. Năm 2021 Trường Đại học Lao động – Xã hội xét tuyển 2.600 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và  không xét tuyển theo phương thức khác.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội (ULSA)

  • Tên trường :Trường Đại học Lao động – Xã hội
  • Tên tiếng anh :University of Labour and Social Affairs
  • Ký hiệu: DLX
  • Điện thoại (tel): 024 35566175, 024.35568795
  • Website: www.ulsa.edu.vn
  • Địa chỉ trường: Số 43, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

———————————————————-

Xem thêm thông tin:

———————————————————–

Chính sách ưu tiên:

 Tuyển thẳng:

Trường tuyển thẳng đối với các đối tượng được quy định tại Điểm a, b và c Khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 và sửa đổi bổ sung một số Điều tại Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/2/2019  của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:

a) Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

b) Người đã dự thi và trúng tuyển vào trường Đại học Lao động – Xã hội, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ mà chưa được nhận vào học ở một trường lớp chính quy dài hạn nào, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khoẻ, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại trường trước đây đã dự thi, mà không phải thi lại.

c) Thí sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế; trong đội tuyển tham dự hội thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học được tuyển thẳng vào đại học, nếu chưa tốt nghiệp trung học sẽ được bảo lưu sau khi tốt nghiệp trung học;

Ưu tiên xét tuyển:

Các thí sinh có đủ các điều kiện sau đây:

– Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT các môn Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng anh; đoạt giải nhất, nhì, ba trong Hội thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD&ĐT tổ chức;

– Tốt nghiệp PTTH năm 2018;

– Thi tuyển sinh đủ ba môn, có kết quả thi từ ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục do Trường Đại học Lao động – Xã hội quy định trở lên và không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

Sẽ được ưu tiên xét tuyển vào ngành đăng ký xét tuyển.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội

Xét tuyển:

Đối tượng xét tuyển theo quy định tại Điểm i, Khoản 2, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 và sửa đổi bổ sung một số Điều tại Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/2/2019  của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể: Chỉ tiêu xét tuyển mỗi huyện không quá 1 (một) chỉ tiêu, Thí sinh phải có học lực học 3 năm trung học phổ thông đạt từ khá trở lên, trong đó 3 môn tương ứng với 3 môn thuộc các tổ hợp quy định xét tuyển vào trường phải đạt điểm 7 trở lên trong cả 3 năm học trung học phổ thông và hạnh kiểm đạt loại tốt thì được tham gia xét tuyển. Thí sinh trúng tuyển sẽ học tại Cơ sở Sơn Tây (DLT).

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng

 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ.

—————

Thông tin:

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2019.

Nguồn dữ liệu: Đề án tuyển sinh – Trường Đại học Lao động Xã hội

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Lao động Xã hội Hà Nội

Tại thời điểm này chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2021 của Trường Đại học Lao động – Xã hội.

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2021, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn của Trường Đại học Lao động – Xã hội.

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 630  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Bảo hiểm 7340204 380  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Kế toán 7340301 870  
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Quản trị nhân lực 7340404 890  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    

Khối ngành IV,V,VI,VII:

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Luật kinh tế 7380107 200  
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Kinh tế 7310101 150  
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Tâm lý học 7310401 100  
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
Công tác xã hội 7760101 530  
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 630 14,25
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,25
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,25
Bảo hiểm 7340204 380 14
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14
Kế toán 7340301 870 14,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,25
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,25
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,25
Quản trị nhân lực 7340404 890 14,25
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,25
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,25

Khối ngành IV,V,VI,VII:

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Luật kinh tế 7380107 200 14,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,5
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,5
Kinh tế 7310101 150 14,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,5
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,5
Tâm lý học 7310401 100 14,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,5
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00   15
Công tác xã hội 7760101 530 14,5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00   15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   14,5
Toán, Vật lí, Hóa học A00   14,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   14,5

Ngành Tổ hợp XT Điểm trúng tuyển
Luật kinh tế - A00 (Toán, Lý, Hóa) 21.50
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Bảo hiểm - A00 (Toán, Lý, Hóa) 18.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Quản trị nhân lực - A00 (Toán, Lý, Hóa) 24.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Kế toán - A00 (Toán, Lý, Hóa) 21.50
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Quản trị kinh doanh - A00 (Toán, Lý, Hóa) 23.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Kinh tế - A00 (Toán, Lý, Hóa) 18.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Hệ thống thông tin quản lý - A00 (Toán, Lý, Hóa) 18.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Tài chính ngân hàng - A00 (Toán, Lý, Hóa) 22.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
Công tác xã hội - A00 (Toán, Lý, Hóa) 18.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
  - C00 (Văn, Sử, Địa lý)
Tâm lý - A00 (Toán, Lý, Hóa) 20.00
  - A01 (Toán, Lý, Anh văn)
  - D01 (Toán, Văn, Anh văn)
  - C00 (Văn, Sử, Địa lý)

Mới cập nhật