Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

post on 2021/07/05 by Admin

Nhắc đến khối ngành kinh tế ở phía nam mọi người sẽ nghĩ ngay đến đại học kinh tế TPHCM. Còn ở phía bắc cái tên được nhắc đến thường xuyên nhất đó là đại học kinh tế quốc dân hay NEU.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Là cái tên nổi đình nổi đám trên truyền thông đặc biệt là trên mxh. Khi trang NEU confestion có tới hơn 3 triệu lượt theo dõi, với số lượng tương tác cực kỳ lớn. Vậy ở NEU có gì hot, chất lượng trường này như thế nào hãy cùng tìm hiểu.

Ngành đào tạo:

Với các ngành top đầu khối kinh tế như:

  • Kinh doanh quốc tế
  • Thương mại điện tử
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán kiểm toán
  • Logistic

Không chỉ kinh tế còn có các ngành khác:

  • Công nghệ thông tin
  • Khoa học máy tính
  • Luật kinh tế
  • Ngôn ngữ anh
  • Quan hệ công chúng

Là khối trường top đầu nên điểm chuẩn của ngành kinh tế khá cao. Theo quan sát thì dao động từ 24 đến 26 điểm và có xu hướng tăng.

Đặc biệt vào năm 2020 khi hình thức xét tuyển. Chỉ có 60% xét theo điểm TNPT, còn 40% sẽ theo phương thức khác.

Khiến tỷ lệ chọi của trường càng cao, đồng nghĩa điểm chuẩn sẽ tăng khá mạnh. Các bạn cần cân nhắc thật kỹ trước khi quyết định chọn NEU nhé.

Học phí của trường đại học kinh tế quốc dân

NEU là một trường công lập không giống như các trường khác. NEU đã chuyển sang tự chủ tài chính đồng nghĩa với mức học phí cũng tăng.

Hệ đào tạo

2020 đến 2021 

Đại trà

14 tới 19 triệu/năm

Tiên tiến và chất lượng cao

41 tới 80 triệu/năm

Vì nếu đã quyết định chọn trường này bạn sẽ cần tính toán thật kỹ với gia đình để chuẩn bị tốt cho 4 năm học sắp tới.

Vì học đại học ngoài học phí ra bạn sẽ còn phải chi trả rất nhiều chi phí khác như ăn uống, thuê trọ, di chuyển...

Cơ sở vật chất

Địa chỉ: Tòa nhà thế kỷ 207 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, HN

Tòa nhà này được gọi là tòa nhà thế kỷ vì thời gian xây dựng rất dài từ 8 đến 10 năm. 

Và vì mức độ hoành tráng của nó, tòa nhà có 10 tầng với đầy đủ các chức năng phục vụ nhu cầu các bạn.

Ngoài ra còn có khu vực vệ sinh như khách sạn 5 sao, hội trường 700 chỗ, phòng học hiện đại với đầy đủ trang thiết bị.

Ngoài ra NEU còn có một thư viện khổng lồ cực kỳ trẻ trung và đầy màu sắc. Trung tâm sân trường còn có một quá cafe sang chảnh để bạn thư giãn.

Chất lượng đào tạo

Được đánh giá là top đầu trong việc đào tạo các ngành khối kinh tế. NEU là một trường khá lâu đời được đánh giá là một trong các trường trọng điểm của quốc gia.

Trường có 700 giáo viên với 70% đều từ tiến sỹ trở lên. Đánh giá các bạn sinh viên thì cách giảng dạy của giáo viên khá hay, thú vị, sát thực tế.

Đặc thù của các khối ngành kinh tế là cực nhiều lý thuyết khó thực hành nên nếu giảng theo cách truyền thống là rất khó để tiếp thu.

Cơ hội việc làm 

Các nhà tuyển dụng sẽ đánh giá các ứng viên công bằng từ tất cả các trường. Nhưng thực sự thì các trường top đầu lúc nào cũng được ưu ái hơn một chút.

Vì thế nếu học NEU đương nhiên các bạn sẽ có nhiều cơ hội hơn. Hàng năm có rất nhiều ngày hội việc làm được tổ chức để sinh viên tiếp xúc trực tiếp với doanh nghiệp.

Như NEU Career Expo hàng năm với sự tham gia của các doanh nghiệp lớn như PEPSI, JobsGo, Vietcombank, 

Điểm chuẩn, điểm xét đại học kinh tế quốc dân Hà Nội 2021

  • Tham gia vòng tuần đường lên đỉnh olympia 1%
  • Đạt điểm SAT 1200 điểm hoặc ACT 26 điểm 3%
  • Có chứng chỉ IELTS 5.5 hoặc TOEFL ITP 500, TOEFL IBT 46 15%
  • Đạt giải nhất nhì ba thi học sinh giỏi tỉnh, thành phố 5%
  • Học sinh giỏi 05 học kỳ trong 3 năm học THPT 16%

Tổng chỉ tiêu xét đợt 1 là 40% cho tất cả các ngành, 60 phần trăm còn lại xét theo hình thức khác.

Tên ngành Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh 30.75
Kinh tế 22.75
Kinh tế đầu tư 22.85
Kinh tế phát triển 22.3
Kinh tế quốc tế 24.35
Thống kê kinh tế 21.65
Toán kinh tế 21.45
Quan hệ công chúng 24
Quản trị kinh doanh 23
Marketing 23.6
Bất động sản 21.5
Kinh doanh quốc tế 24.25
Kinh doanh thương mại 23.15
Thương mại điện tử 23.25
Tài chính – Ngân hàng 22.85
Bảo hiểm 21.35
Kế toán 23.6
Khoa học quản lý 21.25
Quản lý công 20.75
Quản trị nhân lực 22.85
Hệ thống thông tin quản lý 22
Quản lý dự án 22
Luật kinh tế 22.35
Khoa học máy tính 21.5
Công nghệ thông tin 21.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.85
Kinh tế nông nghiệp 20.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75
Quản trị khách sạn 23.15
Quản lý tài nguyên và môi trường 20.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20.75
Quản lý đất đai 20.5
Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) 22.1
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) 28
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh 21.5
Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) 21
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2) 28.75
Tên ngành Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh 33.65
Kinh tế 24.75
Kinh tế đầu tư 24.85
Kinh tế phát triển 24.45
Kinh tế quốc tế 26.15
Thống kê kinh tế 23.75
Toán kinh tế 24.15
Quan hệ công chúng 25.5
Quản trị kinh doanh 25.25
Marketing 25.6
Bất động sản 23.85
Kinh doanh quốc tế 26.15
Kinh doanh thương mại 25.1
Thương mại điện tử 25.6
Tài chính Ngân hàng 25
Bảo hiểm 23.35
Kế toán 25.35
Khoa học quản lý 23.6
Quản lý công 23.35
Quản trị nhân lực 24.9
Hệ thống thông tin quản lý 24.3
Quản lý dự án 24.4
Luật 23.1
Luật kinh tế 24.5
Khoa học máy tính 23.7
Công nghệ thông tin 24.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26
Kinh tế nông nghiệp 22.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85
Quản trị khách sạn 25.4
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3
Quản lý đất đai 22.5
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - tiếng Anh hệ số 2) 31
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 24.65
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 22.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75
Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2) 31.75
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2) 33.35
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 21.5
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2) 31.75
Tên ngành Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh 35.6
Kinh tế 26.9
Kinh tế đầu tư 27.05
Kinh tế phát triển 26.75
Kinh tế Quốc tế 27.75
Thống kê kinh tế 26.45
Toán kinh tế 26.45
Quan hệ công chúng 27.6
Quản trị kinh doanh 27.2
Marketing 27.55
Bất động sản 26.55
Kinh doanh Quốc tế 27.8
Kinh doanh thương mại 27.25
Thương mại Điện tử 27.65
Bảo hiểm 26
Kế toán 27.15
Kiểm toán 27.55
Khoa học quản lý 26.25
Quản lý công 26.15
Quản trị nhân lực 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 26.75
Quản lý dự án 26.75
Luật 26.2
Luật Kinh tế 26.65
Khoa học máy tính 26.4
Công nghệ thông tin 26.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28
Kinh tế nông nghiệp 25.65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.7
Quản trị khách sạn 27.25
Quản lý tài nguyên và môi trường A49 25.6
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 25.6
Quản lý đất đai 25.85
Ngân hàng 26.95
Tài chính công 26.55
Tài chính Doanh nghiệp 27.25
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.25
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh ( BBAE) 33.35
Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro ( Actuary) 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh(DSEB) 25.8
Kế toán tích hợp chứng chỉ Quốc tế ( ACT-ICAEW) 26.5
Kinh doanh số(E_BDB) 26.1
Phân tích Kinh Doanh (BA) 26.3
Quản trị điều hành thông minh(E-SOM) 26
Quản trị chất lượng và đổi mới ( E-MQI) 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 25.75
Đầu tư tài chính (BFI) 34.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 34.5
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD_ICAEW) 26.65
Kinh tế học Tài chính (FE) 24.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế(LSIC) 35.55
Quản lý công và Chính sách (E_PMP) 25.35
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 34.25

Đang cập nhật...

Mới cập nhật