Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội (USSH)

post on 2021/07/05 by Admin

Không phải chỉ sinh viên nhân văn mà các sinh viên trường khác cũng thừa nhận nhân văn là trường có chất lượng đào tạo rất tốt. Tuy nhiên cái độ phổ thương hiệu của nó so với bách khoa, ngoại thương, kinh tế quốc dân còn chưa rộng cho lắm.

  • Tên đầy đủ: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng anh: University of Social Sciences and Humanities
  • Viết tắt: USSH
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Liên hệ: contact@ussh.edu.vn 
  • Website: ussh.vnu.edu.vn

11 sự thật về đại học khoa học xã hội nhân văn

1.Là trường trực thuộc của Đại học Quốc gia Hà nội cùng rất nhiều trường nổi tiếng khác. 2018 đại học quốc gia lọt vào nhóm 1000 top đại học tốt nhất thế giới. Và xếp thứ 124 tại Châu Á do tổ chức xếp hạng giáo dục quốc tế.

2.Tên cũ của USSH: bạn có thể hỏi bố mẹ mình về các cái tên như Đại học Văn khoa, Đại học Tổng hợp

3.Giảng viên: trường có đội ngũ giảng viên cực kỳ chất lượng. Với rất nhiều giáo sư, tiến sỹ nhiều người nghĩ nó sẽ hơi học thuật. Nhưng thực tế năng lực của thầy cô ở đây rất giỏi và hiểu biết sâu rộng.

4.Hiệu trưởng: thầy Phạm Quang Minh ngoài vị trí hiệu trưởng còn là vị trí của một nhà nghiên cứu. Rất hay xuất hiện trên tivi để bàn luận về các vấn đề thế giới. Thầy còn là một người rất hòa đồng, thân thiện với sinh viên.

5.Đút lót qua môn: ở nhân văn sẽ không có chuyện đút lót hay đi thầy cô. Ở nhân văn người ta không làm như vậy, nếu cố tình làm hậu quả sẽ xảy ra.

6.Gian lận thi cử: mỗi phòng thi luôn luôn sẽ có 2 giảng viên coi thi. Ngoài ra còn có 2 giám thị người hành lang theo dõi chặt chẽ rất lâu. Nếu chỉ cần có bất kỳ hành động đáng nghi giám thị sẽ can thiệp ngay.  Nên nếu bạn có ý định gian lận ở nhân văn thì bỏ suy nghĩ đó đi nhé.

7.Nhân văn là trường cực kỳ gắt với các môn cơ bản như triết học, logictics, khoa học cơ bản... Bản thân mình đã từng học môn tâm lý học đại cương 4 lần vẫn chưa qua.

8.Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng được mệnh danh là người đốt lò và được rất nhiều người yêu quý. Bác là cựu sinh viên của trường nhân văn.

9.Năm 2019 điểm chuẩn ngành đông phương học của đại học nhân văn dẫn đầu cả nước về điểm chuẩn với mức điểm khối D là 28,5. 

10.Học phí là một trường công lập nên mức học phí khá rẻ chỉ có 187.000đ/tín chỉ. Mỗi môn từ 3 đến 4 tín chỉ trung bình chỉ 700.000đ mỗi môn. Là mức học phí rẻ bậc nhất hiện nay.

11.Có rất nhiều đợt trao đổi sinh viên sang Đức, Thái Lan, Hàn Quốc, Nhật Bản để học tập thời gian mỗi đợt là một học kỳ. Chỉ dành cho các bạn sinh viên xuất sắc và giỏi ngoại ngữ.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Điểm chuẩn 2020, chưa có điểm chuẩn 2021 chúng tôi sẽ sớm cập nhật sau

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 
Báo chí A00 17.75
Báo chí C00 25
Báo chí D01 19.75
Báo chí D02 19.5
Báo chí D03 17.5
Báo chí D04 18
Báo chí D05 18.5
Báo chí D06 17
Báo chí D78 19
Báo chí D79 18
Báo chí D80 18
Báo chí D81 18
Báo chí D82 18
Báo chí D83 18
Chính trị hoc A 00 16.5
Chính trị hoc COO 22
Chính trị hoc DOI 16.25
Chính trị hoc D02 18
Chính trị hoc D03 18
Chính trị hoc D04 18
Chính trị hoc D05 18
Chính trị hoc D06 18
Chính trị hoc D78 18
Chính trị hoc D79 18
Chính trị hoc D80 18
Chính trị hoc D81 18
Chính trị hoc D82 18
Chính trị hoc D83 18
Công tác xã hội A 00 16
Công tác xã hội COO 23.25
Công tác xã hội DOI 19
Công tác xã hội D02 18
Công tác xã hội D03 18
Công tác xã hội D04 18
Công tác xã hội D05 18
Công tác xã hội D06 18
Công tác xã hội D78 17
Công tác xã hội D79 18
Công tác xã hội D80 18
Công tác xã hội D81 18
Công tác xã hội D82 18
Công tác xã hội D83 18
Đông Nam Á học A00 16
Đông Nam Á học coo 25
Đông Nam Á học D01 19.25
Đông Nam Á học D02 18
Đông Nam Á học D03 18
Đông Nam Á học D04 18
Đông Nam Á học D05 18
Đông Nam Á học D06 18
Đông Nam Á học D78 19.75
Đông Nam Á học D79 18
Đông Nam Á học D80 18
Đông Nam Á học D81 18
Đông Nam Á học D82 17.75
Đông Nam Á học D83 18
Đông phương học coo 27.25
Đông phương học D01 22.25
Đông phương học D02 18
Đông phương học D03 18
Đông phương học D04 18
Đông phương hoc D05 18
Đông phương học D06 17
Đông phương học D78 22.25
Đông phương học D79 18
Đông phương học D80 18
Đông phương học D81 18
Đông phương học D82 18
Đông phương học D83 18
Hán Nôm coo 22
Hán Nôm D01 18
Hán Nôm D02 18
Hán Nôm D03 18
Hán Nôm D04 18
Hán Nôm D05 18
Hán Nôm D06 18
Hán Nôm D78 17
Hán Nôm D79 18
Hán Nôm D80 18
Hán Nôm D81 18
Hán Nôm D82 18
Hán Nôm D83 18
Khoa học quản lý A 00 16
Khoa học quản lý COO 23.5
Khoa học quản lý DOI 19.25
Khoa học quản lý D02 18
Khoa học quản lý D03 18
Khoa học quản lý D04 18
Khoa học quản lý D05 18
Khoa học quản lý D06 17
Khoa học quản lý D78 17
Khoa học quản lý D79 18
Khoa học quản lý D80 18
Khoa học quản lý D81 18
Khoa học quản lý D82 18
Khoa học quản lý D83 18
Lich sử coo 21
Lich sử D01 16.5
Lich sử D02 18
Lich sử D03  
Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D78 22.85
Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao A01, D01, D14, D78 21.2
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 21.95
Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 21.1
Kinh tế A00, A01, D01, D07 20.65
Xã hội học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5
Đông Nam Á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 18.2
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 21.85
Quản trị kinh doanh Chất lượng cao A01, D01, D07, D96 18.3
Marketing A00, A01, D01, D07 21.85
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 22.75
Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 20.6
Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao A01, D01, D07, D96 15.5
Kế toán A00, A01, D01, D07 20.8
Kế toán Chất lượng cao A01, D01, D07, D96 15.8
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 20
Quản trị nhân lực A00, A01, C03, D01 21.65
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 18.9
Luật A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 19.65
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 20.55
Luật kinh tế Chất lượng cao A01, D01, D07, D14 16
Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 15
Công nghệ sinh học Chất lượng cao A01, D01, D07, D08 15
Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 19.2
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 20.85
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15.5
CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao A01, D01, D07 15.3
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 15.5
Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5

Xem ở hình ảnh bên trên giúp mình

Đang cập nhật...

Mới cập nhật