Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa bình

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Hòa bình năm 2019. Trường Đại học Hòa bình xét tuyển 388 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và 862 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

Điểm chuẩn Đại học Hòa bình

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Hòa bình năm 2019

Tên trường : Trường Đại học Hòa Bình

Ký hiệu trường: ETU

Tên tiếng anh : Hoa Binh University

Điện thoại (tel): 0247 1099 669 – 0981 969 288

Website:  www.daihochoabinh.edu.vn

Địa chỉ trường: Số 8 phố Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội

———————————————————-

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Hòa Bình năm 2019:

 Thời điểm hiện tại chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2019 của Trường Đại học Hòa Bình

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2019, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình

Tham khảo Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Hòa Bình năm 2018 :

Nhóm ngành/ Ngành tổ hợp xét tuyểt

 Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành II

15,0
– Ngành Thiết kế đồ họa
– Ngành Thiết kế nội thất
– Ngành Thiết kế thời trang

Nhóm ngành III

18,0
– Ngành Quản trị kinh doanh
– Ngành Tài chính ngân hàng
– Ngành Kế toán
– Ngành Luật kinh tế

Nhóm ngành V

18,0
– Ngành Công nghệ thông tin
– Ngành Công nghệ đa phương tiện
– Kỹ thuật điện tử – viễn thông
– Ngành Kiến trúc
– Ngành Kỹ thuật xây dựng

Nhóm ngành VI

20,0

Nhóm ngành VII

18,0
– Ngành Quan hệ công chúng
– Ngành Công tác xã hội
– Quản trị dịch vụ d.lịch và l. hành
– Ngôn ngữ Anh

————————————————————–

Đăng ký tuyển sinh 2019

Xem thêm thông tin:

Tuyển sinh Đại học Hòa Bình

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam

Điểm chuẩn Đại học Fpt

———————————————————–

Hình thức  tuyển sinh:  

Tiêu chí xét tuyển

  1. Xét tuyển dựa vào kết quả Học bạ THPT:
  2. Xét tuyển dựa vào kết quả Học bạ THPT có kiểm tra năng khiếu đối với các ngành sau đây
Ngành, chuyên ngành Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển

Hệ Đại học

1.Công nghệ thông tin 7480201 A01, A10, A15, D90
2. Công nghệ đa phương tiện 7480203 A01, A10, A15, D90
3. Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A01, A10, A15, D90
4. Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01
– Quản trị nhân lực
– Quản trị văn phòng
– Quản trị Marketing
– Quản lý kinh tế
5. Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01
6. Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01
7. Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B00, D01
8. Quan hệ công chúng 7320108 C00, C20, D01, D15
9. Công nghệ truyền thông 7320106 A01, A09, D72, D96
10. Luật kinh tế 7380107 A01, C00, C10, D01
11. Công tác xã hội 7760101 A00, B00, C00, D01
12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, B00, C00, D01
– Quản trị dịch vụ lữ hành 7810103 A00, B00, C00, D01
– Quản trị hướng dẫn du lịch 7810103 A00, B00, C00, D01
– Quản trị du lịch công đồng 7810103 A00, B00, C00, D01
– Quản trị lưu trú du lịch 7810103 A00, B00, C00, D01
13. Ngôn ngữ Anh 7220201 D14, A01, D15, D01
14. Dược 7720201 A00, A01, B00, D90
15. Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D90

Điều kiện xét tuyển

– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

– Điểm xét tuyển theo Học bạ THPT:

+  Tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm và điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0

+ Điểm trung bình chung của cả năm học lớp 12 đạt từ 6.0

– Riêng đối với ngành Dược học xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi và điểm trung bình cộng xét tuyển từ 8.0 trở lên. Đối với ngành Điều dưỡng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên và điểm trung bình cộng xét tuyển từ 6.5 trở lên

Mã tổ hợp xét tuyển quy ước:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

A10: Toán, Vật lí, Giáo dục Công dân

A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

A96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Văn, Sử, Địa

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Công dân

C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

– Khoa học tự nhiên gồm tổ hợp các môn: Hóa học, Vật lí, Sinh học

– Khoa học xã hội gồm tổ hợp các môn: Sử, Địa lí, Giáo dục công dân)

 

Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển
1. Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01,H00, H01
2. Thiết kế thời trang 7210404 V00, V01,H00, H01
3. Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01,H00, H01
4. Kiến trúc 7580101 V00, V01

 Điều kiện xét tuyển

– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Đối với tổ hợp xét tuyển H00, H01:

Xét ĐTB môn Ngữ văn hoặc môn Toán của năm lớp 12 kết hợp kiểm tra 2 môn năng khiếu là Hình họa chì và Bố cục mầu. Tổng ĐTB các môn tổ hợp xét tuyển H00, H01 phải ≥15.0 trong đó điểm kiểm tra mỗi môn năng khiếu ≥5.0

Đối với tổ hợp xét tuyển V00,V01:

Xét ĐTB các môn Toán, Lý hoặc Toán, Ngữ văn của năm lớp 12 kết hợp kiểm tra môn năng khiếu là Vẽ mỹ thuật. Tổng ĐTB các môn khối V00, V01 phải ≥15.0 trong đó điểm kiểm tra môn năng khiếu ≥5.0 .

Mã tổ hợp xét tuyển quy ước:

V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1,

Năng khiếu vẽ NT 2

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

1. Giảm 1 triệu đồng đối với sinh viên học chương trình đào tạo theo đặt hàng của doanh nghiệp.

2. Miễn 100% học phí năm thứ nhất cho sinh viên đạt giải Quốc gia, sinh viên xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia đạt từ 25 điểm.

3. Giảm 50% học phí năm thứ nhất đối với sinh viên được tuyển thẳng.

4. Miễn ký túc xá 1 học kỳ đối với sinh viên thuộc gia đình chính sách, dân tộc thiểu số, gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

5. Thưởng 05 triệu đồng khấu trừ vào học phí cho sinh viên có chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế (TOEIC500 trở lên hoặc tương đương).

6. Hỗ trợ thủ tục vay vốn ngân hàng phục vụ cho việc học tập của sinh viên

7. Cấp học bổng khuyến học theo từng học kỳ cho sinh viên có thành tích học tập đạt loại Giỏi trở lên.

8. Tạo cơ hội việc làm cho thí sinh ngay trong quá trình học tập tại Trường và cam kết việc làm sau khi tốt nghiệp bằng Hợp đồng đào tạo của Nhà trường.

—————————————–

Xem thêm thông tin:

Điểm chuẩn năm 2019

Đăng ký tuyển sinh

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Hòa Bình và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2019.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2019 Trường Đại học Hòa Bình