Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Trường Đại học Đại Nam năm 2019. Trường Đại học Đại Nam xét tuyển 555 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và 975 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Đại Nam năm 2019

Tên trường : Trường Đại học Đại Nam

Ký hiệu trường: DDN

Tên tiếng anh : Dai Nam University

Điện thoại (tel):  02435577799

Website: www.dainam.edu.vn

Địa chỉ trường: số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

———————————————————-

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Đại Nam năm 2019:

 Thời điểm hiện tại chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2019 của Trường Đại học Đại Nam

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2019, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam

Tham khảo Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Đại Nam năm 2018 :

Khối ngành/ Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm trúng

tuyển

Khối ngành III

Quản trị kinh doanh 7340101 150 14,5
Tài chính – Ngân hàng 7340201 100 14,5
Kế toán 7340301 110 14,5
Luật kinh tế 7380107 150 14,5

Khối ngành IV

Khối ngành V

Công nghệ thông tin 7480201 100 14,5
Kiến trúc cảnh quan 7580102 50 14,5
Kỹ thuật xây dựng 7580201 70 14,5

Khối ngành VI

Dược học 7720201 300 16
Điều dưỡng 7720301 200 15

Khối ngành VII

Ngôn ngữ Anh 7220201 50 14,5
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 50 14,5
Quan hệ công chúng 7320108 50 14,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 150 14,5

Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển

(Bảng 1):

TT CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN MÃ TỔ HỢP MÔN
CHÍNH QUY      
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Vật lý, Hóa học A00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Ngữ văn, Lịch sử C03
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
2 Tài chính ngân hàng 7340201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14
3 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14
4 Luật kinh tế 7380107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân A08
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân A09
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
5 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
Toán, Tiếng Anh, Tin học (*) K01
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh D84
6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
Toán, Hóa học, Giáo dục công dân A11
7 Kiến trúc 7580102 Toán,  Vật lý, Vẽ  mỹ thuật  (*) V00

 (Bảng 2):

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật  (*) V01
Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật  (*) H08
Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật  (*) H06
8 Dược học 7720201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Hóa học, Sinh vật B00
Toán, Hóa học, Giáo dục công dân A11
9 Điều dưỡng 7720301 Toán, Hóa học, Sinh vật B00
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh D66
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân C14
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Lịch sử, Địa lý A07
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân A08
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
11 Quan hệ công chúng 7320108 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
13 Ngôn ngữ Trung 7220204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung D65
Ngữ văn, Tiếng Trung, Giáo dục công dân D71

*) Môn thi năng khiếu:

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: thi môn vẽ mỹ thuật

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin theo tổ hợp môn Toán, Ngoại ngữ, Tin học:

Thi môn Tin học (theo chương trình tin học lớp 11, 12)

————————————————————–

Xem thêm thông tin:

Tuyển sinh Đại học Đại Nam

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long

Điểm chuẩn, điểm thi Trường Đại học Đại Nam năm 2019

———————————————————–

Tuyển sinh:  

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1:: 21/8/2019 – 10/9/2019

2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2:: 17/9/2019 – 30/9/2019

3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3:: 08/10/2019 – 31/10/2019

4. Tuyển sinh bổ sung đợt 4:: 12/11/2019 – 30/11/2019

Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

 Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Thi các môn năng khiếu: Vẽ mỹ thuật đối với ngành Kiến trúc; Tin học đối với tổ hợp K01 của ngành CNTT

Tổ chức tuyển sinh:

Hồ sơ xét tuyển:

– Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam).

– Học bạ THPT (phô tô công chứng).

– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng).

– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– 02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy,  lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Học phí theo tháng (mỗi năm học 10 tháng) đối với từng ngành:

– Ngành Dược học : 2,400,000đ/tháng

– Ngành Điều dưỡng : 1,900,000đ/tháng

– Ngành Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành : 1,500,000đ/tháng

– Các ngành còn lại : 1,200,000đ/tháng

Mức học phí duy trì ổn định trong toàn khóa học, trong trường hợp đặc biệt cần tăng học phí thì mức tăng không quá 10%;

—————————————–

Xem thêm thông tin:

Điểm chuẩn năm 2019

Đăng ký tuyển sinh

Điểm chuẩn, điểm thi Trường Đại học Đại Nam và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2019.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2019 Trường Đại học Đại Nam