Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Đại Nam

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Trường Đại học Đại Nam năm 2021. Trường Đại học Đại Nam xét tuyển 555 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và 975 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

  • Tên trường : Trường Đại học Đại Nam
  • Ký hiệu trường: DDN
  • Tên tiếng anh : Dai Nam University
  • Điện thoại (tel):  02435577799
  • Website: www.dainam.edu.vn
  • Địa chỉ trường: số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

———————————————————-

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Đại Nam năm 2019:

 Thời điểm hiện tại chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2019 của Trường Đại học Đại Nam

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2019, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam

Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển

(Bảng 1):

TT CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN MÃ TỔ HỢP MÔN
  CHÍNH QUY      
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Vật lý, Hóa học A00
      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
      Toán, Ngữ văn, Lịch sử C03
      Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
2 Tài chính ngân hàng 7340201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
      Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
      Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14
3 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
      Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
      Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
      Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14
4 Luật kinh tế 7380107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
      Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân A08
      Toán, Địa lí, Giáo dục công dân A09
      Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
5 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
      Toán, Tiếng Anh, Tin học (*) K01
      Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
      Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh D84
6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
      Toán, Vật lý, Giáo dục công dân A10
      Toán, Hóa học, Giáo dục công dân A11
7 Kiến trúc 7580102 Toán,  Vật lý, Vẽ  mỹ thuật  (*) V00

 (Bảng 2):

      Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật  (*) V01
      Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật  (*) H08
      Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật  (*) H06
8 Dược học 7720201 Toán, Vật lý, Hóa học A00
      Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
      Toán, Hóa học, Sinh vật B00
      Toán, Hóa học, Giáo dục công dân A11
9 Điều dưỡng 7720301 Toán, Hóa học, Sinh vật B00
      Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
      Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh D66
      Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân C14
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Lịch sử, Địa lý A07
      Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân A08
      Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
      Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
11 Quan hệ công chúng 7320108 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
      Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
      Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
         
      Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
      Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
13 Ngôn ngữ Trung 7220204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
      Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung D65
      Ngữ văn, Tiếng Trung, Giáo dục công dân D71

*) Môn thi năng khiếu:

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: thi môn vẽ mỹ thuật

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin theo tổ hợp môn Toán, Ngoại ngữ, Tin học:

Thi môn Tin học (theo chương trình tin học lớp 11, 12)

————————————————————–

Xem thêm thông tin:

———————————————————–

Tuyển sinh:  

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1:: 21/8/2019 – 10/9/2019

2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2:: 17/9/2019 – 30/9/2019

3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3:: 08/10/2019 – 31/10/2019

4. Tuyển sinh bổ sung đợt 4:: 12/11/2019 – 30/11/2019

Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

 Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Thi các môn năng khiếu: Vẽ mỹ thuật đối với ngành Kiến trúc; Tin học đối với tổ hợp K01 của ngành CNTT

Tổ chức tuyển sinh:

Hồ sơ xét tuyển:

– Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam).

– Học bạ THPT (phô tô công chứng).

– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng).

– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– 02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy,  lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Học phí theo tháng (mỗi năm học 10 tháng) đối với từng ngành:

– Ngành Dược học : 2,400,000đ/tháng

– Ngành Điều dưỡng : 1,900,000đ/tháng

– Ngành Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành : 1,500,000đ/tháng

– Các ngành còn lại : 1,200,000đ/tháng

Mức học phí duy trì ổn định trong toàn khóa học, trong trường hợp đặc biệt cần tăng học phí thì mức tăng không quá 10%;

—————————————–

Xem thêm thông tin:

Điểm chuẩn, điểm thi Trường Đại học Đại Nam và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2019.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2021 Trường Đại học Đại Nam

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Đại Nam năm 2021

Khối ngành/ Ngành Chỉ tiêu Điểm trúng
Quản trị kinh doanh 150 14,5
Tài chính – Ngân hàng 100 14,5
Kế toán 110 14,5
Luật kinh tế 150 14,5
Công nghệ thông tin 100 14,5
Kiến trúc cảnh quan 50 14,5
Kỹ thuật xây dựng 70 14,5
Dược học 300 16
Điều dưỡng 200 15
Ngôn ngữ Anh 50 14,5
Ngôn ngữ Trung Quốc 50 14,5
Quan hệ công chúng 50 14,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 150 14,5
Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 14.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.5
Quan hệ công chúng 14.5
Quản trị kinh doanh 14.5
Tài chính – Ngân hàng 14.5
Kế toán 14.5
Luật kinh tế 14.5
Công nghệ thông tin 14.5
Kiến trúc 14.5
Kỹ thuật công trình xây dựng 14.5
Dược học 16
Điều dưỡng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.5
Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 22
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kiến trúc 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính ngân hàng 15
Kế toán 15
Luật kinh tế 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quan hệ công chúng 15
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Đông phương học 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15

Đang cập nhật...

Mới cập nhật