Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Học viện Ngân hàng năm 2019.  Học viện  Ngân hàng dành 90%  Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia, còn lại 10% cho các phương thức khác.

logo Học viện  Ngân hàng

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội) năm 2019

Thông tin trường:

Tên tiếng anh: Banking Academy of Viet Nam

Ký hiệu:                     NHH

Loại hình:                  Công lập

Địa chỉ:                      Số 12 đường Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Điện thoại:                02438526417

Website:                    hvnh.edu.vn

———————————————————————-

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2019:

(Hiện chưa có điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2019 của Học viện Ngân hàng
Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2019, ngay sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt điểm chuẩn của HV Ngân hàng)

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Điểm Chuẩn 2019
1 Quản trị kinh doanh 7340101 500
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 450
3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 1.150
4 Kế toán 7340301 600
5 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 200
6 Luật kinh tế 7380107 300
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 150
8 Kinh tế 7310101 100

Tham khảo điểm chuẩn, điểm xét tuyển Học viện Ngân hàng năm 2018:

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
1 Quản trị kinh doanh 7340101 500 20,25
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 450 20,25
3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 1.150 20,25
4 Kế toán 7340301 600 20,5
5 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 200 20
6 Luật kinh tế 7380107 300 23,75
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 150 21,25
8 Kinh tế 7310101 100 20

——————————————–

Bấm vào nút này để:   Đăng ký tuyển sinh 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)

Điểm chuẩn trường đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)

——————————————–

Ghi chú:

 Tên ngành, Mã ngành, Chỉ tiêu, Tổ hợp xét tuyển năm 2019:

Điểm xét tuyển thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh. Học viện Ngân hàng áp dụng chung một mức điểm xét tuyển giữa các tổ hợp cho từng ngành đào tạo.

Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

  • Hệ đại học chính quy do Học viện Ngân hàng cấp bằng:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4
7340101 Quản trị kinh doanh A00 A01 D01 D07
7340201 Tài chính ngân hàng A00 A01 D01 D07
7340301 Kế toán A00 A01 D01 D07
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 A01 D01 D07
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 D01 D07 D09
7380107_A Luật kinh tế A00 A01 D07 D08
7380107_C Luật kinh tế C00 D01 D14 D15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 D01 D07 D09
7310101 Kinh tế A00 A01 D01 D07
  • Hệ đại học học chính quy chương trình liên kết quốc tế cấp hai bằng (bằng chính quy của đại học quốc tế và của Học viện Ngân hàng):

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4
7340101_IV Quản trị kinh

doanh
(Liên kết với Đại học CityU, Mỹ)

A00 A01 D01 D07
7340101_IU Quản trị kinh doanh
(Liên kết với Đại học CityU, Mỹ)
A00 A01 D01 D07
7340201_I Tài chính- ngân hàng
(Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)
A00 A01 D01 D07
7340301_I Quản lý Tài chính- Kế toán
(Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)
A00 A01 D01 D07
  • Hệ đại học chính quy định hướng Nhật Bản (cấp bằng đại học chính quy của Học viện Ngân hàng):

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4
7340301_J1 Kế toán A00 A01 D01 D07
7340405_J1 Hệ thống thông tin quản lý A00 A01 D01 D07
7340301_J2 Kế toán A00 D28 D06 D23
7340405_J2 Hệ thống thông tin quản lý A00 D28 D06 D23

 Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:  

Học viện Ngân hàng áp dụng theo Quy chế tuyển sinh và Quy định của Nhà nước về lệ phí.

            Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

– Học phí đối với Hệ đại học chính quy do Học viện Ngân hàng cấp bằng:

8,91 triệu/năm cho năm học 2019-2020 (Học viện Ngân hàng áp dụng mức học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo quy định của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015).

– Học phí dự kiến đối với Hệ đại học học chính quy chương trình liên kết quốc tế cấp hai bằng (bằng chính quy của đại học quốc tế và của Học viện Ngân hàng) cho khoá học 4 năm:

+ Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ:

  • Đối với sinh viên học tập 04 năm tại Học viện Ngân hàng (nhận 01 bằng cử nhân chính quy do Học viện Ngân hàng cấp), học phí là 160 triệu VNĐ/01 sinh viên/04 năm.
  • Đối với sinh viên học tập 03 năm tại Học viện Ngân hàng và 01 năm cuối học tại trường Đại học CityU (Seattle) (nhận 02 bằng cử nhân chính quy do Học viện Ngân hàng và trường Đại học thành phố Seattle cấp), học phí 03 năm đầu tại Học viện Ngân hàng là 120 triệu VNĐ/01 sinh viên/03 năm, học phí năm cuối do trường Đại học thành phố Seattle (CityU) quy định và công bố trên website của trường Đại học CityU.

+ Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh: khoảng 168 triệu đồng cho 03 năm đầu và học phí năm cuối khoảng 136 triệu đồng; với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 5,5 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 56 triệu đồng (sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng của Đại học Sunderland-Vương quốc Anh).

– Học phí đối với Hệ đại học chính quy định hướng Nhật Bản (cấp bằng đại học chính quy của Học viện Ngân hàng): 108 triệu cho khóa học 4 năm.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2019 và các trương đại học khác sẽ được công bố vào ngày 14/7/2019.

—————————————————————————-

Xem thêm thông tin:

Thông tin tuyển sinh Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn học viện Mật Mã năm 2019

Bấm vào đây  để đăng ký học hoặc nhận sự hỗ trợ và tư vấn