Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2021

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Học viện An ninh Nhân dân năm 2021. Học viện An ninh Nhân dân xét tuyển 375 chỉ tiêu  Trong đó 20 chỉ tiêu ngành An toàn thông tin và 355 chỉ tiêu ngành Nghiệp vụ an ninh.

  • Tên trường: Học viện An ninh Nhân dân
  • Ký hiệu trường: ANH
  • Tên tiếng anh: People’s Security Academy
  • Điện thoại (tel): 0692345555
  • Website: www.hvannd.edu.vn
  • Địa chỉ trường: 125 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội

———————————————————-

Xem thêm thông tin:

———————————————————–

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

– Tên ngành, Chỉ tiêu, Tổ hợp xét tuyển Học viện An ninh Nhân dân  năm 2021:

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3
An toàn thông tin
– Phía bắc: 10 nam; -Phía Nam: 10 nam; (không tuyển nữ)
7480202 20 A00 A01  
Nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh
+ Nghiệp vụ an ninh (tổ hợp A01, C03, D01): 330, phía Bắc tuyển 171 nam, 19 nữ; phía nam 126 nam, 14 nữ; + Gửi đào tạo ngành Y (tổ hợp B00, xét tuyển trong toàn quốc): 25 chỉ tiêu, không tuyển nữ.
7860100 355 A01 B00 C03

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2021 Học viện An ninh Nhân dân

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Học viện An ninh Nhân dân năm 2021

Thời điểm hiện tại chưa công bố  điểm chuẩn, điểm trúng tuyển năm 2021 của Học viện An ninh Nhân dân. Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn 2021, ngay sau khi có thông tin chính thức từ Học viện An ninh Nhân dân

Ngành học Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn Ghi chú
Nghiệp vụ an ninh Đối với nam 7860100 A01 24.7 Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 24.7 điểm, Toán 9.0 điểm
Nghiệp vụ an ninh Đối với nam 7860100 C03 24.2 Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 21.7
Nghiệp vụ an ninh Đối với nam 7860100 D01 24.7 Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 24.45
Nghiệp vụ an ninh Đối với nữ 7860100 A01 25.5  
Nghiệp vụ an ninh Đối với nữ 7860100 C03 25.8  
Nghiệp vụ an ninh Đối với nữ 7860100 D01 26.1  
Gửi đào tạo ngoài ngành 7860100   18.45  

————————————————————–

Tên ngành Điểm chuẩn 
Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với Nam 25
Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với Nam 23.32
Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với Nam 22.35
Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với Nữ 26.65
Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với Nữ 26.64
Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với Nữ 25.9
Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với Nam 21.42
Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với Nam 22.95
Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với Nam 20.55
Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với Nữ 26.24
Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với Nữ 25.68
Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với Nữ 26.05
An toàn thông tin phía Bắc 26.72
An toàn thông tin phía Bắc 24.75
An toàn thông tin phía Nam 24.64
An toàn thông tin phía Nam 21.28
Gửi đào tạo ngành Y 19.79
Tên ngành Điểm chuẩn  Ghi chú
Nghiệp vụ An ninh 21.54 Đối với nam
Nghiệp vụ An ninh 20.66 Đối với nam
Nghiệp vụ An ninh 21.78 Đối với nam
Nghiệp vụ An ninh 27.7 Đối với nữ
Nghiệp vụ An ninh 28.1 Đối với nữ
Nghiệp vụ An ninh 28.18 Đối với nữ
An toàn thông tin 28.03 Phía bắc
An toàn thông tin 23.46 Phía bắc
An toàn thông tin 27.45 Phía nam
An toàn thông tin 23.65 Phía nam
Gửi đào tạo ngành Y 25.75  

Nghiệp vụ an ninh

Địa bàn Tổ hợp Điểm trúng tuyển Nam Điểm trúng tuyển Nữ
Địa bàn 1 A00 26,2 27,81
A01 27,24 29,99
C03 26,66 28,55
D01 27,56 29,26
Địa bàn 2 A00 26,51 28,01
A01 26,73 29,84
C03 27,08 28,69
D01 26,49 29,3
Địa bàn 3 A00 26,15 26,09
A01 26,34 28,16
C03 27,2 28,41
D01 26,08 28,2
Địa bàn 8 A00 22,63 -
A01 21,96 -
C03 20,25 -
D01 - -

An toàn thông tin

Khu vực Tổ hợp Điểm trúng tuyển Nam Điểm trúng tuyển Nữ
Phía Bắc A00 27,69 27,28
A01 26,55 29,39
Phía Nam A00 23,14 24,94
A01 24,86 26,8

Gửi đào tạo ngành y

Khu vực Tổ hợp Điểm trúng tuyển
Phía Bắc B00 24,45
Phía Nam B00 23,05