Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)

post on 2021/07/30 by Admin

Khi nói đến khối kỹ thuật ở khu vực phía nam đa phần mọi người sẽ nghĩ đến đại học bách khoa TPHCM. Nhưng điểm đầu vào trường này quá cao dễ trượt như chơi.

Vì thế hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu trường đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM một trường chất không kém.

Các ngành thế mạnh:

  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Điện tử viễn thông
  • Chế tạo máy
  • Robot và AI
  • Kỹ thuật ô tô

Các ngành khác:

  • Công nghệ thông tin
  • Thiết kế đồ họa
  • Kinh doanh quốc tế
  • Kế toán
  • Thương mại điện tử

Mức điểm chuẩn năm 2019 của trường không quá cao giao động từ 19-23 điểm tùy ngành. Trong khối ngành kỹ thuật trường được đánh giá rất cao đào tạo theo thiên hướng thực hành nhiều.

Ở bách khoa thì có phần thiên về nghiên cứu nhiều hơn. Vì thế ngay sau khi ra trường sinh viên SPKT có tay nghề tốt, đáp ứng được công việc.

Học phí đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM

Trước đây SPKT là thành viên của đại học quốc gia. Sau này tách ra riêng thành một trường đại học công lập với các ngành đào tạo khá giống bách khoa.

Nhưng gần đây theo quy chế chung các trường chuyển sang cơ chế tự chủ tài chính. Vì thế mức học phí không còn thấp như trước nữa.

  • Đại trà: 17.5-20 triệu/năm
  • Chất lượng cao: 28-32 triệu/năm

Một số ưu đãi học phí như ngành Robot và AI top 20 lớp được miễn học phí. Ngành sư phạm tiếng anh được miễn hoàn toàn học phí. Các bạn nữ theo học kỹ thuật cũng được cấp học bổng cho học kỳ đầu tiên năm nhất.

Đây là mức học phí ở mức trung bình không quá cao ở khu vực phía nam.

Cơ sở vật chất đại học kỹ thuật TPHCM

Cơ sở chính nằm tại 01 Võ Văn Ngân ngay ngã tư Thủ Đức. Trước đây khu vực này nằm ở ngoại thành TPHCM. Tuy nhiên gân đây thành lập thành phố trong thành phố mang tên Thủ Đức nên khu vực này trở nên rất hiện đại.

Khuân viên cực kỳ rộng với nhiều cây xanh. Có nhiều không gian để thư giãn, hoạt động đội nhóm, thể thao...

Trường có hẳn một siêu thị hiện đại ngay trong khuân viên. Bên trong có rất nhiều xưởng, phân khu chức năng với nhiều máy móc cơ khí cho các bạn thực hành thí nghiệm.

Trường có 2 khu ký túc xá rất to. Một ở ngay trong khuân viên trường, cái còn lại ở 448 đường Lê Văn Việt cách đó không xa có thể đi xe bus đi học mất tầm 15 phút.

Chất lượng đào tạo

Nếu xét về các ngành kỹ thuật thì trường đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM chỉ xếp sau Bách Khoa TPHCM mà thôi. Với 10 ngành được đạt chứng nhận quốc tế cho chất lượng đào tạo AUN-QA.

Trường chú trọng cực kỳ nhiều về thực hành, nên sinh viên có cơ hội cọ sát ngay trong trường. Với các thiết bị nhiều mà trường đầu tư thì sinh viên ra trường rất giỏi và thạo việc.

Có rất nhiều cuộc thi cơ khí, robot hàng năm để các sinh viên tài năng thể hiện bản thân. Như đã nói nếu bạn thích theo hướng học thuật nghiên cứu thì vào Bách Khoa, còn muốn thực hành ra trường đi làm ngay thì vào SPKT TPHCM nhé.

Cơ hội việc làm

Trường có liên kết với nhiều doanh nghiệp cơ khí, điện tử để gửi sinh viên đi thực tập. Có tới 2 lần thực tập thay vì 1 lần như các trường khác.

Vì thế bạn sẽ có cơ hội cọ sát nhiều hơn, các lần thực tập này có tính điểm nhé.

Tỷ lệ sinh viên SPKT ra trường có việc làm rất tốt. Các anh chị trường này ra trường và làm tại các công ty rất nhiều.

Vì thế tiếng tăm của các sinh viên SPKT rất tốt dễ được nhận vào làm hơn. Trước đây điều này chỉ có ở Bách Khoa nhưng nay SPKT cũng đã rất nổi tiếng.

So sánh SKPT TPHCM với Bách Khoa

Độ khó về đề thi ngang nhau sinh viên phải tự học để qua môn. Ở bách khoa rất dễ trượt môn ở SPKT cũng vậy để ra trường sinh viên phải rất cố gắng

SPKT thiên về thực hành để sinh viên ra trường làm việc ngay. Bách khoa lại thiên về nghiên cứu, hàn lâm để giúp phát triển sâu sau này.

Giáo viên ở Bách Khoa giỏi hơn nhiều giáo sư tiến sỹ do là một trường trọng điểm của đại học quốc gia. Ở SPKT các thầy cô trẻ hơn, cách giảng dậy hiện đại, nổi bật là rất nhiệt tình.

Đầu vào của Bách Khoa tốt hơn SPKT nhiều nên ra trường có nhiều quái kiệt là điều dễ hiểu. SPKT từ ngày thầy Dũng lên làm hiệu trưởng đã thay đổi chất lượng đào tạo tăng lên đáng kể.

Học trường nào cũng được quan trọng là khả năng cố gắng của bản thân. Nếu bạn đam mê các ngành đào tạo ở Bách Khoa thì vào SPKT cũng không phải lựa chọn quá tệ.

Điểm chuẩn trường đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM

Lưu ý bảng điểm trên là điểm thấp nhất để vào trường năm 2019. Hệ chất lượng cao học chung với hệ đại trà tuy nhiên mức học phí đóng cao hơn. Hệ đại trà học phí rẻ nhưng điểm chuẩn cao hơn khoảng 2 điểm, các bạn tự công thêm nhé. Bảng điểm bên trên là của hệ chất lượng cao.

Tên ngành Điểm chuẩn 
Su phạm Tiếng Anh (hệ Đại trả) 20.93
Thict kế dồ họa (hệ Đại trà) 20.4
Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) 18.6
Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) 20.5
Thương mại điện tử (hệ Đại trà) 20.4
Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 17.7
Kế toán (hệ Đại trà) 19.3
Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh) 18.1
Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) 18.9
Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) 20.6
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 20
Công nghệ Thông Tin (hệ Chấl lượng cao tiếng Việt) 20.2
Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) 21.8
Kỹ thuật dữ liệu 19.1
Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh) 16.9
Công nghệ kỳ thuậl công trình xây dựng (hý Chất lưựng cao ticng Việt) 17.4
Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) 19.4
Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) 18.7
Công nghệ kỷ thuật cơ khi (hệ Chất lượng cao ticng Việt) 19.5
Công nghv* kỳ thuvìt cơ khí (hv* Đựi trà) 21.1
Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) 18.2
Công nghộ chò tạt) miy (hộ Chât lưựng cao ticng Việt) 19
Công nghệ chê tạo máy (hệ Dại trả) 20.05
Công nghç kỳ thuật cơ điện tứ (hộ Chất lượng cao ticng Anh) 19.4
Công nghệ kỳ thuật cơ điC*n lừ (hệ Chất lưựng cao ticng Việt) 19.9
Cống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà) 21.4
Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh) 20.2
Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) 20.8
Công nghệ kỹ thuật ỏ tỏ (Ik Dại trà) 21.6
Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hộ Chắt lượng cao ticng Anh) 17.6
Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) 18.3
Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) 19.4
Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) 18.85
Công Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 18.9
Cõng Nghç kỳ thuật diçn - điện tư (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 19.4
Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) 20.65
Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) 17.65
Công nghộ kỹ thuật Điộn tứ - Viền thòng (hộ Chất lưựng cao ticng Việt) 17.9
Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) 19.65
Công nghỹ kỳ thuật điều khicn và lự động hoả (hệ Chat lượng cao ticng Anh) 19.9
Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) 20.4
Công nghệ kỳ thuật điểu khicn và tự động hoả (hộ Đại trà) 21.25
Công nghç Kỳ thuật Hóa học (hç Dại trà) 21
Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) 17.8
Công nghệ kỳ thuật môi trưừng (hệ Chat lirựng cao tiếng Việi) 16
Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) 18.35
Quan lý Còng nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.95
Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) 20.4
Logistics và quán lý chuồi cung ứng (hv Dự! trà) 21.5
Công nghệ kỹ thuựt m (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 17
Công nghệ kỳ thuật in (hộ Đụi trà) 18.6
KỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà) 19.1
Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) 19
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 18.45
Công nghệ Thực phàm (hệ Chất lượng cao ticng Việt) 19.2
Công nghệ Thực phàm (hệ Đại trà) 20.85
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếngViệt) 17.9
Công nghệ may (hệ Đại trả) 20.2
Công nghệ chc biến lảm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) 17
Kiên trúc (hệ Đại trà) 18.6
Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) 16.35
Quản lý xây dựng (hệ Đại trà) 17.7
Quan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả) 19.2
Kỷ thuật nử công (hộ Đại trà) 16.7
Tên ngành Điểm chuẩn 
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 23.04
Thiết kế đồ họa (Đại trà) 21
Thiết kế thời trang (Đại trà) 18.44
Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 22.3
Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) 21.6
Thương mại điện tử (Đại trà) 22.4
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) 19
Kế toán (Đại trà) 21.1
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) 20.35
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) 21.2
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 22.9
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) 21.8
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) 22.3
CN thông tin (Đại trà) 23.9
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 22.2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) 17.8
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) 18.6
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 21.3
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 19.2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) 21.4
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 22.9
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) 19.5
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) 20.7
CN chế tạo máy (Đại trà) 21.9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) 21.7
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 23.1
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) 21.8
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) 22.7
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 23.7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) 18.05
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) 19.7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 21.5
Năng lượng tái tạo (Đại trà) 21
Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà) 25.2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 19.3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) 21
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 22.8
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) 18.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) 19.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) 21.7
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) 21.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) 22.2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 23.5
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) 22.4
Công nghệ vật liệu (Đại trà) 18.55
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 19
Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 18.5
Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) 20.2
Quản lý công nghiệp (Đại trà) 22.2
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 23.3
Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) 18.2
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 20.3
KT công nghiệp (Đại trà) 19.8
Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) 20.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) 18.45
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) 20
Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 22.2
Công nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà) 18
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.2
Công nghệ may (hệ Đại trà) 21.1
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 18.5
Kiến trúc (Đại trà) 20.33
KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 18.4
Quản lý xây dựng (Đại trà) 20.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 21.4
Kỹ thuật nữ công (Đại trà) 18
Tên ngành Điểm chuẩn 
Sư phạm tiếng Anh 25.5
Thiết kế đồ họa 23.75
Thiết kế thời trang 22
Ngôn ngữ Anh 24
Kinh doanh Quốc tế 25
Thương mại điện tử 25.4
Kế toán 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.75
Hệ thống nhúng và loT 25
Công nghệ thông tin 26.5
Kỹ thuật dữ liệu 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 23.75
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.25
Công nghệ chế tạo máy 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26
Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 24.25
Năng lượng tái tạo 23.5
Robot và trí tuệ nhân tạo 27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 24.8
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26
Công nghệ kỹ thuật hóa học 25.5
Công nghệ vật liệu 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.5
Quản lý công nghiệp 25.3
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 26.3
Công nghệ kỹ thuật in 23.5
Kỹ thuật công nghiệp 23.5
Kỹ thuật y sinh 24
Công nghệ thực phẩm 25.25
Công nghệ may 24
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 22
Kiến trúc 22.25
Kiến trúc nội thất 21.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22
Quản lý xây dựng 23.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24.25
Thiết kế thời trang 22
Kế toán 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.75
Công nghệ thông tin 25.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.75
Công nghệ chế tạo máy 23.25
Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật ) 21
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.5
Quản lý công nghiệp 23.5
Công nghệ kỹ thuật in 20
Công nghệ thực phẩm 23.25
Công nghệ may 21
Công nghệ kỹ thuật máy tính 22.5
Công nghệ thông tin 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.25
Công nghệ chế tạo máy 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.25
Công nghệ kĩ thuật nhiệt 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23
Quản lý công nghiệp 21.25
Công nghệ thực phẩm 21
Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) 16
Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) 16
Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) 16
Quản trị Marketing (Northampton - Anh) 16
Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) 16
Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton -Anh 16
Kế toán Quốc tế ( Northampton-Anh) 16
Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) 16
Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) 16
Công nghệ Thông tin (Tongmyong - Hàn Quốc) 16
Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) 16
Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong - Hàn Quốc) 16
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) 16
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc) 16
Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering Mỹ) 16
Kỹ thuật Điện - Điện tử (Kettering - Mỹ) 16
Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh) 16
Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc) 16
Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc) 16
Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) 16

Đang cập nhật....

Mới cập nhật