Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội (SKDA) 2021

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội năm 2021. Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội xét tuyển 1195 chỉ tiêu hệ chính quy.

Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội (SKDA)

  • Tên trường : Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Hanoi Academy of Theatre and Cinema
  • Ký hiệu trường : SKD
  • Điện thoại: 024.37643397
  • Website: www.skda.edu.vn.
  • Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật, phường Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội

———————————————————-

Chỉ tiêu và các ngành đào tạo

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 7210221 0  
Biên kịch sân khấu 7210225 10  
Diễn viên sân khấu kịch hát 7210226 55  
Đạo diễn sân khấu 7210227 25  
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 7210231 10  
Biên kịch điện ảnh, truyền hình 7210233 35  
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 35  
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 30  
Quay phim 7210236 40  
Biên đạo múa 7210243 30  
Huấn luyện múa 7210244 10  
Nhiếp ảnh 7210301 45  
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 40  
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 7210406 55  

Xem thêm thông tin:

———————————————————–

Hình thức tuyển sinh:  

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

Ghi chú: Theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường: kết hợp giữa thi tuyển các môn năng khiếu với xét tuyển môn văn hóa (môn Ngữ văn hoặc Toán học).

Chính sách ưu tiên:

– Đối với các thí sinh được ưu tiên theo đối tượng hay khu vực, mức chênh lệch điểm thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

– Do trường đào tạo năng khiếu, thí sinh bắt buộc phải dự thi năng khiếu, đủ điều kiện mới được vào học. Vì vậy, các thí sinh thuộc chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ được miễn thi vòng sơ tuyển, vòng chung tuyển thí sinh bắt buộc phải dự thi.

* Đối với những thí sinh trúng tuyển vào các ngành Biên đạo múa (kể cả Biên đạo múa đại chúng), Huấn luyện múa, Diễn viên sân khấu kịch hát và Nhạc công kịch hát dân tộc được giảm 70% học phí.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Thực hiện theo chế độ thu và sử dụng lệ phí tuyển sinh đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục đào tạo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

—————————————–

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2021.

Nguồn dữ  liệu:  Đề án tuyển sinh  năm 2021 Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội.

Điểm chuẩn đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội (SKDA) 2021

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 7210221 0 0
Biên kịch sân khấu 7210225 10 0
Diễn viên sân khấu kịch hát 7210226 55 12,5
Đạo diễn sân khấu 7210227 25 12,75
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 7210231 10 18,5
Biên kịch điện ảnh, truyền hình 7210233 35 15,5
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 35 14,5
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 30 14
Quay phim 7210236 40 13,75
Biên đạo múa 7210243 30 16,25
Huấn luyện múa 7210244 10 20
Nhiếp ảnh 7210301 45 13,5
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 40 11,7
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 7210406 55 14

Ngành Năng khiếu Chuyên môn + điểm văn
Đạo diễn điện ảnh 11 17,6
Biên kịch điện ảnh 12 18,6
Quay phim điện ảnh 13 18,5
Đạo diễn truyền hình 9,5 15,5
Quay phim truyền hình 12 17,3
Biên tập truyền hình 12 18,7
Nhiếp ảnh nghệ thuật 11 16,5
Nhiếp ảnh báo chí 10,5 16,6
Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện 10 15,7
Công nghệ dựng phim 10 15
Diễn viên kịch, điện ảnh - Truyền hình 13,5 18,9
Đạo diễn sự kiện lễ hội 12,5 18
Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu 12 17,5
Thiết kế mỹ thuật điện ảnh 12 19
Thiết kế mỹ thuật hoạt hình 14 20,9
Thiết kế trang phục nghệ thuật 12,5 18,9
Thiết kế đồ họa kỹ xảo 14 19,5
Nghệ thuật hóa trang 13,5 18,6
Huấn luyện múa 14 20,2
Biên đạo múa 14 19
Biên đạo múa đại chúng 11,5 17,6
Diễn viên cải lương 12,5 18,8
Diễn viên chèo 10 16,1

Đang cập nhật...