Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, học phí đại học Sài Gòn (SGU)

post on 2021/08/13 by Admin

Đại học Sài Gòn trước đây nổi tiếng được lên tivi nhiều vì kiểu thiết kế cổ điển của người Pháp. Nhìn khá giống các trường cấp 3 với phòng học bàn gỗ, khá cũ xen giữa là hàng cây xanh. Là một trường công lập của TPHCM với mức điểm chuẩn đầu vào khá cao từ 18-26 điểm tùy ngành.

Có thể nói đại học sài gòn là họ hàng của đại học sư phạm TPHCM. Vì các ngành đào tạo khá giống nhưng mức điểm chuẩn thấp hơn.

Trước đây được đánh giá là có học phí rẻ, trường khá cổ kính. Tuy nhiên gần đây đã xây xong cơ sở chính hiện đại, theo thông tin mới cập nhật trường sắp chuyển sang cơ chế tự chủ tài chính. Nên học phí sẽ tăng cao, điểm đầu vào cũng sẽ có sự thay đổi.

Cơ sở vật chất đại học Sài Gòn

  • CS1: 272 An Dương Vương, Q5 mới xây dựng xong có thang máy, phòng học có máy lạnh. Không phải leo cầu thang và học trong nóng bức nữa.
  • CS2: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Q3 học chung với trường khuyết tật, trường mẫu giáo
  • CS3: 4 Tôn Đức Thắng, Q1 khá cũ kỹ, cổ kính là nơi học một số môn học.
  • CS4: 220 Trần Bình Trọng, Q5 nơi đào tạo THPT.

Ngoài ra trường còn đang xây thêm một khu thư viện, hội trường lớn. Khu A và D ở trụ sở chính có thang máy. Trường đầu tư rất nhiều để bắt kịp với xu thế đào tạo đại học thế hệ mới. Nói chung sinh viên có thể yên tâm về điều kiện học tập tại đh Sài Gòn.

Học phí đại học Sài Gòn

Hiện tại lúc mình viết bài là 2021 trường vẫn là đại học công lập được nhà nước trợ cấp. Sau khi nâng cấp cơ sở vật chất tốn vài chục tỷ nên chuẩn bị chuyển sang tự chủ tài chính.

Mức học phí cụ thể ngành CNTT như sau:

  • Hệ đại trà: 13 triêu/năm
  • Hệ Chất lượng cao: 34 triệu/năm

Các ngành khác cũng có mức học phí tương đương nhé. Hệ chất lượng cao ở Bách Khoa TPHCM là 60 triệu/năm cho ngành CNTT.

Có thể thấy hiện tại học phí đại học SG khá rẻ. Nếu sau này không được nhà nước trợ cấp nữa thì tăng ít nhất 50%.

Ngành đào tạo

  • Khối ngành sư phạm: giáo dục tiểu học, giáo dục mầm non, giáo dục chính trị. Sư phạm toán, lý, hóa, sinh học, ngữ văn, địa lý, tiếng anh âm nhạc...
  • Khối ngành hot: CNTT, ngôn ngữ anh, tài chính ngân hàng, quản trị kinh doanh, cơ khí, điện tử viễn thông, điện điện tử...
  • Khối ngành khác: luật, thanh nhạc, tâm lý học, công nghệ môi trường

Có thể thấy khối ngành tập trung đào tạo là sư phạm với điểm chuẩn thấp hơn đại học sư phạm TPHCM khoảng 2 điểm.

Các ngành hot như CNTT, kế toán, tài chính ngân hàng điểm chuẩn dao động từ 22-24 điểm thấp hơn các trường top đầu khoảng 4 điểm.

Những năm gần đây các ngành hot ở trường top đầu thường rất cao. Nếu bạn tự tin thi 3 môn 9 điểm thì hãy đăng ký vào. Nếu bạn vẫn thích các ngành này thì đại học Sài Gòn là lựa chọn lý tưởng

Do là trường công lập với mức học phí rẻ nên được nhiều bạn lựa chọn. Trong thời điểm covid học hành bị gián đoạn thì cứ vào đại học trước đã, trường nào cũng được nhé.

Xem thêm:

Điểm chuẩn đại học Sài Gòn (SGU)

Ngành Khối thi Điểm chuẩn 
Quản lý giáo dục C04 18.5
Quản lý giáo dục D01 17.5
Thanh nhạc N02 20.75
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 20.78
Tâm lý học D01 18.5
Quốc tế học D01 18.45
Việt Nam học C00 19.5
Thông tin - thư viện C04, D01 16.2
Quản trị kinh doanh A01 19.58
Quản trị kinh doanh D01 18.58
Kinh doanh quốc tế D01 18.98
Kinh doanh quốc tế A01 19.98
Tài chính – Ngân hàng C01 18.28
Tài chính – Ngân hàng D01 17.28
Kế toán D01 17.96
Kế toán C01 18.96
Quản trị văn phòng D01 19.29
Quản trị văn phòng C04 20.29
Luật D01 19.15
Luật C03 20.15
Khoa học môi trường A00 15
Khoa học môi trường B00 16
Toán ứng dụng A00 16.34
Toán ứng dụng A01 15.34
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 16.54
Công nghệ thông tin A00, A01 18.29
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A00, A01 16.53
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 17.2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 16.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 15.3
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 15.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1
Kỹ thuật điện A00 16.3
Kỹ thuật điện A01 15.3
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 16.65
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 15.65
Giáo dục Mầm non M01 22
Giáo dục Tiểu học D01 19
Giáo dục Chính trị C03, D01 18
Sư phạm Toán học A00 21.29
Sư phạm Toán học A01 20.29
Sư phạm Vật lý A00 20.3
Sư phạm Hoá học A00 20.66
Sư phạm Sinh học B00 18
Sư phạm Ngữ văn C00 20.88
Sư phạm Lịch sử C00 18.13
Sư phạm Địa lý C00, C04 20.38
Sư phạm Âm nhạc N01 20
Sư phạm Mỹ thuật H00 18
Sư phạm Tiếng Anh D01 20.95
Ngành Khối Điểm chuẩn 
Quản lý giáo dục C04 19.3
Quản lý giáo dục D01 18.3
Giáo dục Mầm non M01 22.25
Giáo dục Tiểu học D01 19.95
Giáo dục Chính trị C03, D01 18
Sư phạm Toán học A00, A01 23.68
Sư phạm Vật lý A00 22.34
Sư phạm Hoá học A00 22.51
Sư phạm Sinh học B00 19.94
Sư phạm Ngữ văn C00 21.25
Sư phạm Lịch sử C00 20.88
Sư phạm Địa lý C00, C04 21.91
Sư phạm Âm nhạc N01 18
Sư phạm Mỹ thuật H00 19.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 23.13
Sư phạm khoa học tự nhiên A00, B00 18.05
Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 18.25
Thanh nhạc N02 20.5
Ngôn ngữ Anh D01 22.66
Tâm lý học D01 19.65
Quốc tế học D01 19.43
Việt Nam học C00 20.5
Thông tin - thư viện C04, D01 17.5
Quản trị kinh doanh A01 21.71
Quản trị kinh doanh D01 20.71
Kinh doanh quốc tế A01 23.41
Kinh doanh quốc tế D01 22.41
Tài chính Ngân hàng C01 20.64
Tài chính Ngân hàng D01 19.64
Kế toán C01 20.94
Kế toán D01 19.94
Quản trị văn phòng C04 21.16
Quản trị văn phòng D01 20.16
Luật C03 19.95
Luật D01 18.95
Khoa học môi trường B00 16.05
Khoa học môi trường A00 15.05
Toán ứng dụng A00 17.45
Toán ứng dụng A01 16.45
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 20.46
Công nghệ thông tin A00, A01 20.56
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A00, A01 19.28
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 19.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 15.1
Kỹ thuật điện A00 17.8
Kỹ thuật điện A01 16.8
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 16.7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 15.7
Ngành Khối Điểm chuẩn 
Quản lý giáo dục D01 21.1
Quản lý giáo dục C04 22.1
Giáo dục Mầm non M03 18.5
Giáo dục Tiểu học D01 22.8
Giáo dục chính trị C00 21.25
Giáo dục chính trị C19 21.25
Sư phạm Toán học A00 26.18
Sư phạm Toán học A01 25.18
Sư phạm Vật lí A00 24.48
Sư phạm Hóa học A00 24.98
Sư phạm Sinh học B00 20.1
Sư phạm Ngữ văn C00 24.25
Sư phạm Lịch sử C00 22.5
Sư phạm Địa lí C00; C04 22.9
Sư phạm Âm nhạc N00 24
Sư phạm Mĩ thuật H00 18.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 24.96
Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 22.55
Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 21.75
Thanh nhạc N00 22.25
Ngôn ngữ Anh D01 24.29
Tâm lí học D01 22.15
Quốc tế học D01 21.18
Việt Nam học C00 22
Thông tin - Thư viện D01; C04 20.1
Quản trị kinh doanh D01 23.26
Quản trị kinh doanh A01 24.26
Kinh doanh quốc tế D01 24.55
Kinh doanh quốc tế A01 25.55
Tài chính - Ngân hàng D01 22.7
Tài chính - Ngân hàng C01 23.7
Kế toán D01 22.48
Kế toán C01 23.48
Quản trị văn phòng D01 23.18
Quản trị văn phòng C04 24.18
Luật D01 22.35
Luật C03 23.35
Khoa học môi trường A00 16
Khoa học môi trường B00 17
Toán ứng dụng A00 19.81
Toán ứng dụng A01 18.81
Kỹ thuật phần mềm A00 23.75
Kỹ thuật phần mềm A01 23.75
Công nghệ thông tin A00 23.2
Công nghệ thông tin A01 23.2
Công nghệ thông tin A00 21.15
Công nghệ thông tin A01 21.15
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 22.3
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 21.3
Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A00 20.4
Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A01 19.4
Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 16.1
Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 17.1
Kĩ thuật điện A00 19.25
Kĩ thuật điện A01 18.25
Kĩ thuật điện tử - Viễn thông A00 16.25
Kĩ thuật điện tử - Viễn thông A01 15.25

Đang cập nhật...

Mới cập nhật