Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM (NLU) 2021

post on 2021/08/05 by Admin

Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu điểm chuẩn đại học có diện tích rộng lớn nhất TPHCM. Đây là một trường được nhiều bạn quan tâm bởi học phí rẻ, chất lượng đào tạo tốt và nhiều chính sách ưu đãi cho sinh viên.

Nước ta là một nước nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn. Các nước nông nghiệp tuy phát triển chậm nhưng bền vững, ổn định, ít bị tác động bởi khủng hoảng kinh tế. Chính vì thế đại học nông lâm được xem là trường trọng điểm quốc gia.

Giới trẻ hiện nay ít xem trọng nông nghiệp chú trọng nhiều hơn vào công nghệ, kinh tế. Để thu hút nhân tài nhà nước đã có nhiều chính sách ưu đãi để hút người học cho nông lâm.

Ngành đào tạo

Đúng như tên gọi của trường đại học nông lâm là trường mạnh về đào tạo các ngành thuộc nhóm nông, lâm, ngư nghiệp và tài nguyên môi trường.

Các ngành thế mạnh: Nông học, chăn nuôi, chế biến lâm thủy sản, thú y, nuôi trồng thủy sản... Ngoài ra các khối ngành như công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học cũng được đánh giá cao.

Các ngành khác: kế toán, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, kỹ thuật cơ khí...

Học phí đại học Nông Lâm

Là trường đại học có tuổi đời lão làng ở VN. Triền thân là trường quốc gia Nông Lâm thành lập 1955. Sau nhiều lần đổi tên, sáp nhập lấy tên là đại học Nông Lâm TPHCM trực thuộc bộ nông nghiệp.

Hiện tại vẫn là trường công lập chưa chuyển sang cơ chế tự chủ tài chính. Nên học phí được đánh giá là khá thấp so với mặt bằng chung. Cụ thể là năm 2021 khoảng 10-12 triệu/năm.

Dự kiến mỗi năm sẽ tăng khoảng 10% nhưng vẫn thuộc top trường học phí thấp nhất. Rất phù hợp cho các bạn yêu thiên nhiên cây cỏ và có hoàn cảnh khó khăn.

Cơ sở vật chất nông lâm TPHCM

  • CS1: khu phố 6, Quận Thủ Đức, TPHCM

Nằm sát đại học kinh tế luật TPHCM, phía sau trường là làng đại học TPHCM. Điều ấn tượng nhất chính là khuân viên của trường.

Với diện tích lên tới 118ha quãng đường đi từ cổng trường tới lớp học đủ làm bạn hụt hơi.

Điều này dễ hiểu bởi trường cần nhiều diện tích đất để nghiên cứu các loại thực vật. Điểm yếu là trường học xây lâu đời nên phòng học có phần xuống cấp nhìn khá cổ kính.

Ngoài phòng lý thuyết trường có nhiều khu thực hành, thí nghiệm cho từng ngành. Có một tòa nhà thi đấu, một tòa nhà thư viện, trường có nhiều ký túc xá. Trong đó có một ktx Cỏ Mây miễn phí cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

Chất lượng đào tạo đại học nông lâm

Trường có 600 giảng viên cố định có trình độ thạc sỹ trở lên, rất nhiều được học tập tại nước ngoài về giảng dạy.

Trường là top đầu về đào tạo các ngành liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp. Với uy tín của trường không khó để sinh viên xin việc khi ra trường.

Trường là đối tác của rất nhiều doanh nghiệp lớn mảng chế biến, chăn nuôi nông nghiệp. Nên nếu bạn có kết quả học tập tốt có thể được giới thiệu đi làm việc luôn.

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM (NLU) 2021

Tên ngành Điểm chuẩn 
Cơ sở TPHCM: ---
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 17
Quản trị kinh doanh 18.5
Kế toán 18.25
Công nghệ sinh học 19.15
Bản đồ học 18
Khoa học môi trường 17
Công nghệ thông tin 18.15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật Ôtô 19
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5
Kỳ thuật môi trường 17
Công nghệ thực phẩm 18.75
Công nghệ chế biến thủy sản 17
Công nghệ chế biến lâm sản 16
Chăn nuôi 17
Nông học 18
Bảo vệ thực vật 18
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 17
Kinh doanh nông nghiệp 16.5
Phát triển nông thôn 16
Lâm học 16
Quản lý tài nguyên rừng 16
Nuôi trồng thủy sản 17
Thú y 19.6
Ngôn ngữ Anh (*) 20
Kinh tế 17.5
Quản lý đất đai 17
Công nghệ thực phẩm 18
Thú y 19.6
Tên ngành Điểm chuẩn 
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18
Ngôn ngữ Anh 14
Kinh tế 19
Quản trị kinh doanh 20.5
Quản trị kinh doanh (CLC) 19
Kế toán 20.25
Công nghệ sinh học 20.25
Công nghệ sinh học (CLC) 17
Bản đồ học 16
Khoa học môi trường 16
Công nghệ thông tin 19.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Công nghệ kỹ thuật hoá học 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19
Kỹ thuật môi trường 16
Kỹ thuật môi trường (CLC) 16
Công nghệ thực phẩm 20
Công nghệ thực phẩm (CLC) 18
Công nghệ thực phẩm(CTTT) 18
Công nghệ chế biến thuỷ sản 16
Công nghệ chế biến lâm sản 15
Chăn nuôi 16
Nông học 18
Bảo vệ thực vật 18
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16
Kinh doanh nông nghiệp 16.75
Phát triển nông thôn 16
Lâm học 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Nuôi trồng thuỷ sản 16
Thú y 21.25
Thú y ( CTTT) 21.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Quản lý đất đai 16
Tên ngành Điểm chuẩn 
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 18.5
Ngôn ngữ Anh 23
Kinh tế 22.25
Quản trị kinh doanh 23.3
Bất động sản 19
Kế toán 23.3
Công nghệ sinh học 23
Khoa học môi trường 16
Hệ thống thông tin 17
Công nghệ thông tin 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.25
Kỹ thuật môi trường 16
Công nghệ thực phẩm 23
Công nghệ chế biến thủy sản 16
Công nghệ chế biến lâm sản 16
Chăn nuôi 19
Nông học 17.25
Bảo vệ thực vật 19.5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16
Kinh doanh nông nghiệp 19
Phát triển nông thôn 16
Lâm học 16
Lâm nghiệp đô thị 16
Quản lý tài nguyên rừng 16
Nuôi trồng thủy sản 16
Thú y 24.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Quản lý đất đai 19
Tài nguyên và du lịch sinh thái 16
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 16
Công nghệ thực phẩm 19
Thú y 24.5
Quản trị kinh doanh 20.7
Công nghệ sinh học 16.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.25
Kỹ thuật môi trường 16
Công nghệ thực phẩm 19

Đang cập nhật...

Mới cập nhật