Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, học phí đại học mở TPHCM (OU)

post on 2021/07/06 by Admin

Khá giống trường dh Tôn Đức Thắng, đại học mở TPHCM cũng đào tạo đa ngành. Gồm đầy đủ các khối ngành kinh tế, công nghệ, nhân văn, luật, công nghệ sinh học...

Học phí đại học mở TPHCM

Là một trường công lập nhưng theo cơ chế tự chủ tài chính. Nên mức học phí cũng sẽ cao hơn các trường công lập khác. Trường cũng chia ra làm hai mức đào tạo.

  • Hệ đại trà: ~20 triệu/năm
  • Hệ chất lượng cao: 35-38 triệu/năm
  • Ngoài ra còn có chương trình liên kết quốc tế với trường Flinders Australia.

Cơ sở vật chất đại học mở TPHCM

Trường có 4 cơ sở chính:

  • CS1: Võ Văn Tần, Quận 3 dành riêng cho chương trình chất lượng cao.
  • CS2: Mai Thị Lựu, Quận 3 dành cho hệ đại trà
  • CS3: Nguyễn Kiệm, Gò Vấp dành cho hệ đại trà
  • CS4: Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1.

Các phòng học ở trường 100% có máy lạnh trang bị đầy đủ trang thiết bị hỗ trợ tốt cho việc học. Đa số các cơ sở đều nằm ở trung tâm TPHCM nên khá ít khuân viên cho sinh viên vui chơi.

Nhưng vẫn đầy đủ các phòng máy tính, phòng thí nghiệm hóa học, khu tự học, thư viện chuẩn quốc tế... Nhìn chung cơ sở vật chất khá tốt nhưng chưa nổi trội. Có một điểm trừ khá lớn là trường chưa có ký túc xá riêng. Nên sinh viên theo học phải ở trọ 100%. Ở trọ cũng có rất nhiều ưu điểm như giờ giấc tự do, thoải mái, có không gian riêng tư để học tập.

Chất lượng đào tạo

Đa phần là các thầy cô trẻ, hiện đại kiến thức giỏi có nhiều kinh nghiệm thực tế. Ngoài các giảng viên chính thức tại trường, có các giảng viên thỉnh giảng từ các đại học lớn như UEH, UEL, HCMULaw...

Vì thế kiến thức mà bạn học được sẽ tương đương các trường top đầu khác. Ở trường cũng có nhiều đội nhóm để bạn rèn luyện kỹ năng mềm như võ thuật, âm nhạc hay chứng khoán.

Cơ hội việc làm

Trường có một cổng thông tin việc làm riêng để hỗ trợ sinh viên tìm việc làm thêm, tìm nơi thực tập. Ngoài ra còn liên kết với các doanh nghiệp lớn như thế giới di động, ACB, Vietcombank. Chỉ phụ thuộc vào trình độ của bạn có đủ đáp ứng hay không mà thôi.

Điểm chuẩn 2021 đại học mở TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh 20.4
Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) 19
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.85
Ngôn ngữ Nhật 19.65
Kinh tế 18.7
Xã hội học 15
Đông Nam Á học 16.7
Quản trị kinh doanh 19.4
Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) 17.2
Kinh doanh quốc tế 20.65
Tài chính - Ngân hàng 18
Tài chính - Ngân hàng (CT chất lượng cao) 15.25
Kế toán 18.35
Kế toán (CT chất lượng cao) 15.25
Kiểm toán 18.2
Quản trị nhân lực 19.5
Hệ thống thông tin quản lí 16.1
Luật 18.55
Luật kinh tế 19.25
Luật kinh tế (CT chất lượng cao) 17
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ sinh học CLC 15
Khoa học máy tính 17
Công nghệ thông tin 18.25
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 15
CNKT công trình xây dựng CLC 15
Quản lí xây dựng 15
Công tác xã hội 15
Marketing (Ngành mới) ---
Tên ngành Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh 22.85
Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 21.2
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95
Ngôn ngữ Nhật 21.1
Kinh tế 20.65
Xã hội học 15.5
Đông Nam Á học 18.2
Quản trị kinh doanh 21.85
Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 18.3
Marketing 21.85
Kinh doanh quốc tế 22.75
Tài chính Ngân hàng 20.6
Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao 15.5
Kế toán 20.8
Kế toán Chất lượng cao 15.8
Kiểm toán 20
Quản trị nhân lực 21.65
Hệ thống thông tin quản lý 18.9
Luật 19.65
Luật kinh tế 20.55
Luật kinh tế Chất lượng cao 16
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ sinh học Chất lượng cao 15
Khoa học máy tính 19.2
Công nghệ thông tin 20.85
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao 15.3
Quản lý xây dựng 15.5
Công tác xã hội 15.5
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển
1
7220201
Ngôn ngữ Anh (1)
24,75
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao (3) 23.25
 3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc (1)
24,25
4
7220209
Ngôn ngữ Nhật (1)
23,75
5
7310101
Kinh tế
24,1
6
7310301
Xã hội học
19,5
7
7310620
Đông Nam Á học
21,75
8
7340101
Quản trị kinh doanh
24,7
9 7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao (3) 21,65
10
7340115
Marketing
25,35
11
7340120
Kinh doanh quốc tế
25,05
12
7340201
Tài chính ngân hàng
24
13 7340201C Tài chính ngân hàng Chất lượng cao (3) 18,5
14
7340301
Kế toán
24
15 7340301C Kế toán Chất lượng cao (3) 16,5
16
7340302
Kiểm toán 
23,8
17
7340404
Quản trị nhân lực
25,05
18
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
23,2
19
7380101
Luật
22,8
20
7380107
Luật kinh tế 
23,55
21 7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao (3) 19,2
22
7420201
Công nghệ sinh học
16
23 7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao 16
24
7480101
Khoa học máy tính (2)
23
25
7480201
Công nghệ thông tin (2)
24,5
26
7510102
CNKT công trình xây dựng (2)
16
27 7510102C CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao (2) 16
28
7580302
Quản lý xây dựng (2)
16
29
7760101
Công tác xã hội
16
30
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
24,35
31
7810101
Du lịch
22

Đang cập nhật...

Mới cập nhật