Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội HLU

post on 2021/06/26 by Admin

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội HLU

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Đại học Luật Hà Nội năm 2012. Năm 2021 Trường Đại học Luật Hà Nội xét tuyển 1.409 chỉ tiêu theo kết quả thi THPT  và  806 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

  • Tên trường: Trường Đại học Luật Hà Nội
  • Ký hiệu trường: LPH
  • Tên tiếng anh : Ha Noi Law University
  • Điện thoại (tel): 024 3835 2630
  • Website: hlu.edu.vn
  • Địa chỉ trường: 87 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội

———————————————————-

Xem thêm thông tin:

———————————————————–

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Ghi chú: Trường áp dụng 2 phương thức tuyển sinh, cụ thể như sau:

* Phương thức 1: 40% trong tổng số chỉ tiêu dùng để xét tuyển (theo ngành) dựa trên kết quả học tập loại Giỏi của 03 năm bậc THPT.

* Phương thức 2: 60% trong tổng số chỉ tiêu dùng để xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 theo các tổ hợp được xác định cụ thể cho từng ngành.

Đại học Luật Hà Nội Tổ chức tuyển sinh năm 2021:

– Thời gian tuyển sinh theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Nhận ĐKXT: Trực tuyến, chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường;

– Tổ hợp bài thi (theo tổ hợp môn thi):

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
1 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01, D02, D03 1.575(*)
2 Luật Kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01, D02, D03 400
3 Luật Thương mại quốc tế 7380109 A01, D01 120
4 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý) 7220201 A01, D01 120
Tổng chỉ tiêu 2215
Chỉ tiêu dành cho cơ sở chính là 1375, chỉ tiêu dành cho phân hiệu tại Đắc Lắk là 200./.

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Đại học Luật Hà Nội và các trường đại học khác sẽ được công bố từ ngày 14 tháng 7 năm 2021.

Nguồn: Đề án tuyển sinh – Đại học Luật Hà Nội

Chỉ tiêu tuyển sinh và mã ngành năm 2021

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Luật 7380101 157  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
Luật kinh tế 7380107 400  
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Toán, Vật lí, Hóa học A00    
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Luật Thương mại quốc tế 7380109 120  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    
Ngôn ngữ Anh 7220201 120  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01    
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01    

Điểm chuẩn, điểm xét tuyển Đại học Luật Hà Nội năm 2021

Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Luật 7380101 1.57  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   20,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   18
Toán, Vật lí, Hóa học A00   18,35
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00   25
Luật kinh tế 7380107 400  
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00   26,5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   21
Toán, Vật lí, Hóa học A00   21
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   22,05
Luật Thương mại quốc tế 7380109 120  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   22
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   20,15
Ngôn ngữ Anh 7220201 120  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01   20,15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01   18,09
Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh A01 20
Ngôn ngữ Anh D01 21.5
Luật A00 21.55
Luật A01 21
Luật C00 26
Luật D01 22
Luật D02 18.95
Luật D03 18.9
Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 16.85
Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 16.95
Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 17
Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01 15.25
Luật kinh tế A00 23.75
Luật kinh tế A01 24.1
Luật kinh tế C00 27.25
Luật kinh tế D01 24.35
Luật kinh tế D02 21.55
Luật kinh tế D03 22.4
Luật Thương mại quốc tế A01 22.9
Luật Thương mại quốc tế D01 23.4
Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 
Luật A00 24.7
Luật А01 23.1
Luật C00 27.75
Luật D01, D02, D03 25
Luật Kinh tế A00 26.25
Luật Kinh tế А01 25.65
Luật Kinh tế C00 29
Luật Kinh tế D01, D02, D03 26.15
Luật Thương mại quốc tế A01 24.6
Luật Thương mại quốc tế D01 25.6
Ngôn ngữ Anh A01 21.55
Ngôn ngữ Anh D01 24.6
Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk) A00 15.5
Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk) A01 15.5
Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk) C00 16.75
Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk) D01, D02, D03 16.5
Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ) A01 18.1
Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ) C00 24
Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ) D01,D02,D03 21.1
Ngành Khối Điểm chuẩn
Luật A00 25.35
  A01 25.75
  C00 28.00
  D01,D02,D03,D05,D06 26.55
Luật kinh tế A00 26.25
  A01 26.90
  C00 29.25
  D01,D02,D03,D05,D06 27.25
Luật thương mại quốc tế A01 26.20
  D01 26.90
Ngôn ngữ anh A01 25.35
  D01 26.25
Luật (Đắk Lắk) A00 18.40
  A01 18.65
  C00 22.75
  D01,D02,D03,D05,D06 18.00
Luật (liên kết với đh Arizona, Mỹ) A00 21.30
  A01 23.15
  C00 25.25
  D01,D02,D03,D05,D06 25.65