Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM (UEH)

post on 2021/07/05 by Admin

Đại học kinh tế TPHCM là một trong trường đại học có nhiều cơ sở nhất với tổng cộng là 9 cơ sở. Điều đó có nghĩa là bạn sẽ phải chạy từ cơ sở này sang cơ sở khác khá nhiều trong suốt 4 năm học.

Gần đây nhất là tòa nhà 15 tầng tọa lạc trên đường Nguyễn Tri Phương, Quận 3. Đây là tòa nhà hoành tráng dành riêng cho các bạn học chương trình chất lượng cao.

  • Tên tiếng anh: University of economics Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UEH
  • Địa chỉ chính: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 84.28.38295299
  • Liên hệ: info@ueh.edu.vn

Câu lạc bộ

Khi nhập học bạn sẽ bị choáng ngợp bởi rất rất rất nhiều các câu lập bộ. Từ các clb học thuật cho tới clb năng khiếu, clb âm nhạc...

Vào đầu năm học các câu lập bộ sẽ họp mặt, giao lưu và tuyển thành viên. Nếu các bạn thấy thích có thể apply, phỏng vấn và trở thành thành viên chính thức.

Đây là một lợi thế lớn sau này, các bạn sẽ phải chạy chương trình. Có cơ hội luyện tập, trau đồi kỹ năng mềm và ghi vào profile khi đi xin việc.

Học phí đại học kinh tế TPHCM

Sau khi có điểm chuẩn trường và các bạn đã đậu vào đại học kinh tế. Sau đó sẽ được phát một tờ giấy liệt kê các chương trình đào tạo chính quy kèm theo học phí dự kiến và giá tiền của các tín chỉ.

Đại trà: mối tín chỉ là 585.000đ

Chất lượng cao:

  • Chất lượng cao tiếng việt: giá tiền mỗi tín chỉ là 1.140.000đ
  • Chất lượng cao tiếng anh: 1.4 x CLC tiếng Việt (1.600.000đ/tín chỉ).

ISB: mỗi tín chỉ có giá 1.685.000đ

Số tiền mỗi năm bạn phải đóng cho trường không cố định mà nó tùy thuộc vào các tín chỉ mà bạn đăng ký học. Năm 2020 mình đã đóng tổng cộng khoảng 40 triệu học phí, mình học chương trình chất lượng cao tiếng việt.

Chi tiết hơn, chương trình đại trà mỗi lớp sẽ tầm 50 bạn/lớp. Các môn đại cương thường sẽ gộp 3 lớp lại và học ở hội trường.

Chương trình chất lượng cao mỗi lớp sẽ có 20 tới 30 bạn. Tất cả các môn sẽ học theo lớp, không gộp ngoại trừ môn tiếng anh. Và sẽ được ưu tiên học trong phòng máy lạnh, thiết bị cũng đầy đủ hơn.

Chương trình ISB: các bạn sẽ được học 100% bằng tiếng anh. Được học ở một cơ sở riêng nằm ở đường Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3. Học phí đắt hơn khá nhiều nhưng các bạn được một lợi thế đó là năm 3 sẽ được chọn đi hoặc không đi trao đổi sang nước ngoài.

Đại học kinh tế mỗi năm tăng bao nhiêu tiền?

Theo tính toán của các anh chị khóa trước thì mỗi năm trường tăng khoảng 10% học phí. 

Điểm của chất lượng cao có thấp hơn đại trà không?

Câu trả lời là không tại vì đại học kinh tế khá là khác với các trường khác. Điểm chuẩn chỉ có một thôi, khi các bạn đậu vào các bạn sẽ được chọn chương trình mình học.

Học đại học nhàn lắm?

Cá nhân mình sau một năm học đại học kinh tế thấy rằng. Có thể nó nhàn hơn cấp 3 ở chỗ các thầy cô không có theo sát mình.

Nó phụ thuộc vào sự tự giác của mỗi cá nhân. Nhưng cuối kỳ khi bạn rớt môn bạn sẽ phải đóng một số tiền (1140.000đ x 3) + 20% số tiền của môn đó.Đó là một số tiền rất lớn nếu bạn không may bị rớt môn.

Giảng viên

Tất cả giảng viên đều rất tận tâm, chân tình và dễ thương. Khi các bạn không hiểu gì có thể hỏi trên lớp hoặc về nhà gửi mail đều sẽ được giải đáp.

Thông thường mỗi môn giảng viên sẽ cho nghỉ 2 buổi mỗi môn. Nếu nghỉ quá 2 buổi sẽ bị trừ vào điểm quá trình.

Để tốt nghiệp thì cần bao nhiêu điểm IELTS?

Đối với chương trình chất lượng cao thì cần 6.0 IELTS. Các ngành đặc biệt như kinh doanh quốc tế, chất lượng cao tiếng anh yêu cầu 6.5 IELTS.

Đối với chương trình đại trà thì yêu cầu thấp hơn khoảng 5.0 IELTS. Về phương diện này cũng khá dễ thở hơn các trường khác mà mình biết.

Đồng phục đại học kinh tế TPHCM

Khi đi học nhà trường không yêu cầu các bạn mặc đồng phục. Chỉ được phát đồng phục thể dục và yêu cầu vào các dịp nhất định như khai giảng, đi học thể dục. Đồng phục màu trắng chủ đạo, mặc vào khá thoải mái và đẹp. 

 

Điểm chuẩn đại học kinh tế TPHCM 2021

 

Tên ngành Điểm chuẩn 
Các ngành đào tạo đại học ---
Kinh tế 20.7
Quản trị kinh doanh 21.4
Kinh doanh quốc tế 22.8
Kinh doanh thương mại 21.7
Marketing 22.4
Tài chính – Ngân hàng 20
Kế toán 20.4
Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng 20.7
Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp 19
Chuyên ngành Kinh tế chính trị 19
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 18
Chuyên ngành Ngoại thương 22.6
Chuyên ngành Quản trị lữ hành 21.6
Chuyên ngành Quản trị khách sạn 22.2
Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 21.4
Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh 18.8
Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương 21.2
Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư 18
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán 17.5
Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm 18
Chuyên ngành Đầu tư tài chính 19
Chuyên ngành Tài chính quốc tế 21.3
Chuyên ngành Toán tài chính 19.2
Chuyên ngành Thống kê kinh doanh 19.3
Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh 20
Chuyên ngành Thương mại điện tử 21.2
Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 17.5
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 19
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 22.5
Chuyên ngành Luật kinh doanh 20.3
Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế 20.5
Chuyên ngành Quản lý công 17.5
Tên ngành Điểm chuẩn 
Kinh tế 23.3
Quản trị kinh doanh 24.15
Kinh doanh quốc tế 25.1
Kinh doanh thương mại 24.4
Marketing 24.9
Tài chính Ngân hàng 23.1
Kế toán 22.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.9
Quản trị khách sạn 24.4
Toán kinh tế 21.83
Thống kê kinh tế 21.81
Hệ thống thông tin quản lý 23.25
Kỹ thuật phần mềm 22.51
Ngôn ngữ Anh 24.55
Luật 23
Quản lý công 21.6
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 21.8
Ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn
Ngành Ngôn ngữ Anh (*) 25.80
Ngành Kinh tế 26.20
Ngành Thống kê kinh tế (*) 25.20
Ngành Toán kinh tế  (*) 25.20
Ngành Quản trị kinh doanh 26.40
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 24.20
Chương trình Cử nhân tài năng 26.00
Ngành Marketing 27.50
Ngành Kinh doanh quốc tế 27.50
Ngành Kinh doanh thương mại 27.10
Ngành Tài chính – Ngân hàng 25.80
Ngành Bảo hiểm 22.00
Ngành Tài chính quốc tế 26.70
Ngành Kế toán 25.80
Ngành Quản lý công 24.30
Ngành Hệ thống thông tin quản lý (*) 26.30
Ngành Luật 24.90
Ngành Kỹ thuật phần mềm (*) 25.80
Ngành Khoa học dữ liệu (*) 24.80
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.60
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.40
Ngành Quản trị khách sạn 25.80

Đang cập nhật....

Mới cập nhật