Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn đại học kiến trúc TPHCM (UAH)

post on 2021/07/05 by Admin

Trường đại học kiến trúc có 5 cơ sở 3 cái ở TPHCM, 1 ở Cần Thơ, 1 ở Đà Lạt. Chất lượng đào tạo ở các cơ sở khá giống nhau vì đều cùng một nguồn giáo viên. Tuy nhiên về cơ sở vật chất thì Đà Lạt và Cần Thơ khá thiệt thòi.

Như không có cơ hội tham gia các cuộc thi, cơ hội giao lưu các trường ở cơ sở chính. Có rất nhiều bản vẽ của các cơ sở Đà Lạt Cần Thơ được lưu trữ tại trường.

Cơ sở ở quận Phú Nhuận chuyên dùng để nghiên cứu. Cơ sở quận 3 và TP.Thủ Đức chịu trách nhiệm đào tạo chính.

Năm nhất sẽ học ở quận 3 là chính, năm 2 sẽ học ở Thủ Đức, các năm sau tùy chuyên ngành.
Trường có rất nhiều góc đẹp để sống ảo và sáng tác nghệ thuật. 

Cơ sở vật chất đại học kiến trúc TPHCM

Tùy theo hệ mà sẽ có chất lượng khác nhau. Hệ đại trà sẽ học phòng bình thường với máy chiếu, bảng, phòng thực hành.

Hệ chất lượng cao sẽ có thêm máy lạnh, wifi tốc độ cao, phòng học cũng đẹp hơn. 

Học phí giữa hai hệ chênh lệch nhau khá xa:

  • Hệ đại trà: 14 đến 20 triệu mỗi năm
  • Hệ chất lượng cao: 40 đến 60 triệu mỗi năm.

Dù chương trình nào chất lượng đào tạo vẫn rất tốt. 

Sinh viên: ở đây sinh viên mang đậm chất nghệ sỹ. Bạn có thể gặp sinh viên đang cặm cụi sáng tác nghệ thuật ở khắp mọi nơi.

Học tập tại đại học kiến trúc

Ngoài kiến trúc ra trường còn chuyên về các ngành nghệ thuật khác như là:

  • Đồ họa
  • Thời trang
  • Tạo dáng
  • Nội thất
  • Quy hoạch
  • Cảnh quan
  • Thiết kế đô thị
  • Xây dựng

Nếu các bạn nào thích học các ngành kể trên mà chọn đại học kiến trúc là chuẩn rồi nhé. Chất lượng giảng dậy thuộc hàng tốt nhất, thầy cô đổi mới phương thức giảng dạy mỗi năm một lần.

Ngay cả các môn khó nhằn như đại cương và toán cao cấp mà các thầy cô ở đây còn làm nó trở nên thú vị. Ngoài học trên bàn, bạn có thể phải nằm cả xuống đất để vẽ.

Rất tâm huyết và sáng tạo. Các kiến thức được dạy có thể làm đồ án, đi các cuộc thi và để đi làm thực tế.

Một số từ vựng ngành kiến trúc:

  • Lưu bài mẫu (LBM): giữ các bài điểm từ 8.5 trở lên tại thư viện
  • Lầy bài: là thời gian còn lại cuối cùng để chăm chút đồ án, bản vẽ sao cho tuyệt nhất.
  • Binh bài: thiết kế sơ phác cho đồ án, đơn giản là thiết kế nhanh ngay sau khi nhận đề tài.

Hoạt động nghệ thuật

Rất nhiều hoạt động độc đáo đa phần là triển lãm bài của từng khoa. Có nhiều sản phẩm được các công ty mua ngay trong lúc triển lãm.

Khi tham gia bạn sẽ thấy được sự sáng tạo vô hạn của sinh viên. Ngoài ra còn có các cuộc thi giao lưu giữa các ngành trong trường.

Từ đó học hỏi được lẫn nhau rất nhiều. Các cuộc sinh hoạt câu lập bộ nhiều vô số kể cho bạn lựa chọn.

Các cuộc biểu diễn nghệ thuật cũng ít khi cần mời ca sỹ. Bởi đặc tính nghệ sỹ của dân kiến trúc cũng đã đủ dùng rồi.

Điểm chuẩn đại học kiến trúc TPHCM 2021

Tên ngành Điểm chuẩn 
CƠ SỞ TP HCM ---
Kỹ thuật xây dựng 17.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5
Quản lý xây dựng 16
Kiến trúc 21
Kiến trúc cảnh quan 19.2
Quy hoạch vùng và đô thị 18.3
Mỹ thuật đô thị 19.5
Thiết kế nội thất 20.7
Thiết kế công nghiệp 19.2
Thiết kế đồ họa 22
Thiết kế thời trang 21.3
CƠ SỞ TP CẦN THƠ ---
Kỹ thuật xây dựng 15
Kiến trúc 18.2
Thiết kế nội thất 15.7
CƠ SỞ TP ĐÀ LẠT ---
Kỹ thuật xây dựng 15
Kiến trúc 16.1
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO ---
Kỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao) ---
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) ---
Kiến trúc (Chất lượng cao) ---
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TiẾN (CTTT) ---
Thiết kế đô thị ( CT tiên tiến) ---
Tên ngành Điểm chuẩn 
Mỹ thuật đô thị 21.65
Thiết kế công nghiệp 21.35
Thiết kế đồ họa 22.65
Thiết kế thời trang 21.5
Kiến trúc 22.85
Kiến trúc 21.25
Kiến trúc 20
Kiến trúc 18.25
Kiến trúc cảnh quan 21.2
Quy hoạch vùng và đô thị 20.8
Quy hoạch vùng và đô thị 16.5
Thiết kế nội thất 22.55
Thiết kế nội thất 17
Thiết kế đô thị 15
Kỹ thuật xây dựng 19.7
Kỹ thuật xây dựng 15.25
Kỹ thuật xây dựng 15.05
Kỹ thuật xây dựng 15.15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16
Quản lý xây dựng 18.8
STT Ngành Điểm trúng tuyển
1 Kỹ thuật xây dựng 24.0
2 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 24.00
3 Quản lý xây dựng 24.00
4 Kiến trúc 22.79
5 Kiến trúc (CLC) 23.0
6 Thiết kế nội thất 23.66
7 Thiết kế công nghiệp 23.50
8 Thiết kế đồ họa 24.76
9 Thiết kế thời trang 22.84
10 Kiến trúc(cơ sở ĐL) 22.50

Đang cập nhật...

Mới cập nhật