Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn đại học Giao thông Vận tải TPHCM (UT) 2021

post on 2021/08/04 by Admin

Khi tìm kiếm đại học giao thông vận tải trên google bạn sẽ thấy rất nhiều kết quả. Lý do là ở TPHCM có tới hai trường là đại học Giao thông Vận tải CS2(UTC2) và đại học Giao thông Vận tải TPHCM(UT).

UTC2 là cơ sở thứ 2 của đại học giao thông vận tải Hà Nội. Khá dễ nhầm lẫn phải không nào, trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu điểm chuẩn trường đại học giao thông vận tải TPHCM.

Trường này được rất nhiều bạn sinh viên quan tâm. Khá mạnh về đào tạo các ngành cơ khí, kỹ thuật mức điểm đầu vào cũng khá dễ chịu.

  • Tên tiếng anh: Ho Chi Minh City University Of Transport
  • Viết tắt: UT
  • Website: ut.edu.vn
  • Địa chỉ: 02 Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
  • Đơn vị chủ quản: bộ giao thông vận tải

Ngành đào tạo đại học giao thông vận tải TPHCM

Đại học giao thông vận tải TPHCM từ lâu đã được biết đến với các ngành khá mạnh thuộc nhóm công nghệ kỹ thuật như là: cơ khí, ô tô, điều khiển và tự động hóa, điện, xây dựng, CNTT...

Ngoài ra ngành Logistic và quản lý chuỗi cung ứng cũng được đánh giá rất cao.

Các ngành hot khác: kinh tế xây dựng, kinh tế vận tải, khoa học hằng hải...

Học phí đại học giao thông vận tải TPHCM

Là trường công lập trực thuộc bộ giao thông vận tải. Trong khi ngay cả Bách Khoa TPHCM cũng đã chuyển sang cơ chế tự chủ tài chính.

Thì UT của chúng ta vẫn được nhà nước hỗ trợ, bao cấp nên mức học phí có thể nói là khá thấp.

Năm học 2021 mức học phí không quá 11.7 triệu/năm. Trong khi hệ đại trà ở Bách Khoa tphcm đã là 25 triệu, chất lượng cao ở Bk là 60 triệu nhé.

Đây là điểm cộng cực kỳ lớn cho các bạn có hoàn cảnh gia đình không quá khá giả. Vì ngoài học phí còn rất nhiều khoản tiền khác phải lo trong suốt 4 năm học đại học.

Cơ sở vật chất

  • CS1: đường Võ Oanh, Bình Thạnh trụ sở chính của trường
  • CS2: đường Trần Não, Quận 2 là giảng đường và ktx
  • CS3: đường Tô Ký, quận 12 là trường huấn luyện và lớp học

Là một trường công lập lâu đời nên nhìn khá cổ và cũ. Tuy nhiên vẫn đủ điều kiện để đáp ứng nhu cầu học tập và giảng dậy.

Ngoài ra còn có thư viện lớn, phòng tự học, khu thực hành, sân vận động... đầy đủ cả. Đặc biệt do đặc thù ngành kỹ thuật cần thực hành nhiều.

Nên các phòng thực hành được trang bị rất nhiều loại máy móc cơ khí như máy tiện, máy phay, bo mạch điện tử, động cơ ô tô... Trường có cả một con tàu cực kỳ lớn, phòng mô phỏng buồng lái.

Chất lượng đào tạo đh giao thông vận tải TPHCM

Trường có hàng trăm giảng viên trình độ thạc sỹ trở lên. Trường thỉnh giảng nhiều giảng viên từ các trường nổi tiếng như Bách Khoa, Bưu Chính, KHTN...

Theo ý kiến của các cựu sinh viên thì các giảng viên đào tạo rất tốt, nhiệt tình. Các cán bộ khác như thu ngân, hành chính được đánh giá có thái độ khá khó chịu.

Chất lượng sinh viên của trường còn thể hiện qua các giải thưởng ở các cuộc thi lớn như robocon, olympic tin học, liên hoan tuổi trẻ sáng tạo, tài năng trẻ logistic VN.

Cơ hội việc làm

Do không phải là trường top đầu, chất lượng đầu vào cũng chỉ ở mức khá. Vì thế tỷ lệ có việc làm của trường đạt mức 85%.

Tuy nhiên do được thực hành nhiều trong quá trình học. Sinh viên ra trường có thể học hỏi và tiếp thu các kiến thức thực tiễn.

Trường nào cũng vậy thôi trong quá trình học các bạn phải tích cực mày mò nghiên cứu đặc biệt là các ngành kỹ thuật.

Vì thế ngoài giờ học trên lớp các bạn có thể xin thực hành ở doanh nghiệp, mua các bo mạch, máy móc cũ về tự nghiên cứu thì mới giỏi được.

Nếu mới ra trường mà chưa có kinh nghiệm thì sẽ rất khó khăn, các bạn phải cố gắng vượt qua giai đoạn đầu này nhé.

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải TPHCM (UT) 2021

Ngành Điểm chuẩn 
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5
Công nghệ thông tin 19.5
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) 19.1
Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 14.4
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) 17.5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 17.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 19.1
Ngành kỹ thuật môi trường 16.3
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 17.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đường 15.6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng đường bộ 14.5
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) 17.8
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải) 21.2
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 19.6
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 14
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) 14
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy 14
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải) 17.7
II.Chương trình đào tạo chất lượng cao ---
Ngành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 14
Ngành Khoa học Hàng hải - Chuyên ngành Quản lý hàng hải 17.3
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 16.8
Ngành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 19
Ngành Kỹ thuật xây dựng 16.4
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 14.7
Ngành kinh tế xây dựng 17
Ngành Kinh tế vận tải 18.8
Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 20.9
Ngành Điểm chuẩn 
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.3
Công nghệ thông tin 21.8
Công nghệ thông tin 18.4
Kỹ thuật cơ khí 21.1
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 20.75
Kỹ thuật tàu thuỷ 14
Kỹ thuật điện 19
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 18.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.45
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 19.5
Kỹ thuật môi trường 14
Kỹ thuật xây dựng 19.3
Kỹ thuật xây dựng 16.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 17
Kinh tế xây dựng 19.5
Kinh tế xây dựng ---
Khai thác vận tải 23.1
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 22.8
Kinh tế vận tải 21.3
Kinh tế vận tải 20.4
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 14.7
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 14
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) 14
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 14
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) 19.6
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) 17.8
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) 14
Ngành Điểm chuẩn 
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Công nghệ thông tin 23.9
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) ---
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) 21.6
Kỹ thuật tàu thủy 15
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 23.8
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 23.8
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) 21
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện giao thông) 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông) 17.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp) 23
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị) ---
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông) ---
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 19.2
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 19.5
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) 23.8
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 22.9
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 18.3
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điện tàu thủy) 15
Công nghệ thông tin 17.4
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 19.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15
Kinh tế xây dựng 15
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 23.5
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 17
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 15

Đang cập nhật...

Mới cập nhật