Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, học phí đại học công nghiệp TPHCM (IOH)

post on 2021/07/06 by Admin

Đại học công nghiệp TPHCM chính là trường đại học có số lần thay tên đổi họ nhiều nhất.

Với 8 lần thay tên kể từ năm 1956 từ một trường tư thục. giờ đây mô hình đào tạo đã được mở rộng hơn rất nhiều với 43 ngành.

Điểm chuẩn, học phí đại học công nghiệp TPHCM (IOH)

Chính thức trở thành trường đại học công lập với cơ chế tự chủ tài chính. Với cơ sở vật chất hiện đại cùng 12 tòa nhà nằm sừng sững giữa quận gò vấp đã tạo thành thương hiệu riêng của IOH.

Tuy là một trường đa ngành với mức học phí không phải là rẻ. Nhưng số lượng tuyển sinh hàng năm đều tăng rất mạnh

8 cái tên của đại học công nghiệp TPHCM

  • 1956 Trường huấn luyện gò vấp
  • 1968 Trường tư thục đệ nhất cấp
  • 1970 Trường tư thục đệ nhị cấp
  • 1975 bàn giao cho tổng cục cơ khí luyện kim và điện tử
  • 1994 Trường trung học công nghiệp 4
  • 1999 Trường cao đẳng công nghiệp 4
  • 2004 Trường đại học công nghiệp TPHCM chính thức ra đời

Cơ sở và đào tạo

Hiện nay có 3 cơ sở trên cả nước ở TPHCM, Quảng Ngãi và Thanh Hóa. Với 3 hệ đào tạo tiêu chuẩn, chất lượng cao, liên kết quốc tế.

Hệ tiêu chuẩn và chất lượng cao đào tạo 43 ngành khác nhau. Liên kết quốc tế chỉ đào tạo 7 ngành.

Học phí đại học công nghiệp TPHCM

  • Hệ tiêu chuẩn: 20-22 triệu/năm
  • Hệ chất lượng cao: 30-31 triệu/năm

Với học phí cao gấp 1.5 lần với chương trình chất lượng cao các bạn sẽ được nâng cao hơn về trình độ ngoại ngữ.

Với chương trình chất lượng cao sẽ được học hoàn toàn bằng giáo trình tiếng anh. Tăng cường nhiều lớp đào tạo ngoại ngữ, ngoài ra còn được học trong phòng máy lạnh 100%. Lớp học cũng ít sinh viên hơn so với hệ đại trà.

Điểm chuẩn đại học công nghiệp TPHCM

  • Đại trà: 17-23.25 điểm
  • Chất lượng cao: 17-19 điểm
  • Liên kết quốc tế: xét tuyển với một số tiêu chí nhất định

Có nên học đại học công nghiệp tphcm không?

Từ xưa đến nay với các trường đại học đa ngành sinh viên thường không mấy ưu ái chọn làm nguyện vọng ưu tiên.

Nhưng từ khi xu thế tự chủ tài chính lên ngôi hầu như các trường đều tranh nhau xây dựng phát triển cơ sở vật chất.

Vì thế trường đẩy mạnh đầu tư rất nhiều. Cụ thể 500 phòng học, 350 phòng thí nghiệm, khu nội trú 8000 sinh viên, thư viện chuẩn quốc tế...

Với ký túc xá giá rẻ chỉ 250-400k/tháng. Học phí IOH không quá rẻ so với các trường công lập lớn.

Nhưng nếu xét trên mặt bằng chung các trường tự chủ tài chính. Thì học phí IOH chỉ ở mức vừa phải thậm chí thấp hơn nhiều.

Trước đây nếu chỉ có các tòa nhà ở quận Gò Vấp khá đông đúc. Giờ đây trường đã triển khai xây cơ sở mới tại quận 12 với diện tích 25.9ha, vốn đầu tư 3000 tỷ đồng.

Đầu ra

Ngoài việc hoàn thành các kỹ năng cứng bắt buộc, kỹ năng mềm giải quyết công việc. Tối thiểu các bạn phải đạt trình độ TOEIC 450 điểm hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương.

Riêng với chương trình quốc tế để có thể đi du học nước ngoài IELTS phải đạt tối thiểu 6.0, điểm đánh giá năng lực quốc tế GPA > 2.5 thang điểm hệ số 4.

Theo thống kê tỷ lệ ra trường sau 12 tháng có việc làm là 91.5%. Với mức điểm đầu vào tầm trung so với các trường công lập khác IOH xứng đáng là nguyện vọng tương đối ổn cho các bạn sinh viên.

Điểm chuẩn các năm

Tên ngành Điểm chuẩn 
Luật kinh tế 21
Nhóm ngành Công nghệ Điện 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19
Công nghệ chế tạo máy 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 16.5
Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng 16.75
Công nghệ dệt may 18
Thiết kế thời trang 16.5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 18.75
Công nghệ kỹ thuật máy tính 16
Nhóm ngành Công nghệ hóa học dầu 16
Công nghệ thực phẩm 18
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 15.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.5
Công nghệ sinh học 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5
Khoa học môi trường 15.5
Nhỏm ngành Kế toán-Kiểm toán  17.75
Nhóm ngành Tài chính ngân hàng 17.75
Marketing 19
Quản trị kinh doanh 18.25
Quản trị khách sạn 19.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.75
Quản trị du lịch và lữ hành 19
Kinh doanh quốc tế 20
Thương mại điện tử 18
Luật quốc tế 18.5
Ngôn ngữ Anh 17.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.5
Công nghệ chế lạo máy 16.25
Kỹ thuật phần mềm 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ thực phẳm 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Quản lý tài nguycn và môi trường 15.5
Khoa học môi trường 15.5
Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán 17.75
Nhóm ngành Tài chính ngân hàng  17.75
Marketing 19
Quản trị kinh doanh 18.25
Quản trị khách sạn 19.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.75
Quản trị du lịch và lữ hành 19
Kinh doanh quốc tế 20
'ITiương mại điện tử 18
Luật quốc tế 18.5
Ngôn ngữ Anh 17.75
Chương trình chất lượng cao ---
Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.5
Công nghệ chế lạo máy 16.25
Kỹ thuật phần mềm 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ thực phẳm 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Tên ngành Điểm chuẩn 
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.5
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao) 16.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.5
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao) 16
Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao) 16
Công nghệ chế tạo máy 17.5
Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao) 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Kỹ thuật xây dựng 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
Công nghệ dệt, may 18
Thiết kế thời trang 17.25
Công nghệ thông tin 19.5
Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) 17.5
Công nghệ kỹ thuật hoá học 17
Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao) 16
Công nghệ thực phẩm 18.5
Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) 16
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17
Công nghệ sinh học 17
Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao) 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao) 17
Quản lý đất đai 17
Bảo hộ lao động 21.5
Kế toán 19
Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao) 16.5
Tài chính Ngân hàng 18.5
Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao) 16.5
Marketing 19.5
Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao) 17
Quản trị kinh doanh 19.5
Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao) 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20
Kinh doanh quốc tế 20.5
Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao) 18
Thương mại điện tử 19.5
Luật kinh tế 21
Luật quốc tế 19.5
Ngôn ngữ Anh 19.5
Tên ngành Điểm chuẩn 
Luật kinh tế 23.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23
Công nghệ điện, điện tử  20.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5
Công nghệ chế tạo máy 20.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Kỹ thuật xây dựng 18
Công nghệ dệt, may 18
Thiết kế thời trang 19
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành 23
Công nghệ kỹ thuật máy tính 21
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17
Khoa học dữ liệu 23
Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành 17
Công nghệ thực phẩm 21
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17
Công nghệ sinh học 18
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành 17
Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 21.5
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành 22.5
Marketing 24.5
Quản trị kinh doanh 22.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22
Kinh doanh quốc tế 23.5
Thương mại điện tử 22.5
Luật quốc tế 20.5
Ngôn ngữ Anh 20.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
Quản lý đất đai 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ điện, điện tử  18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Công nghệ chế tạo máy 18
Kỹ thuật phần mềm 19
Công nghệ hóa học 17
Công nghệ thực phẩm 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 19
Công nghệ sinh học 17
Quản trị kinh doanh 19
Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 19
Tài chính ngân hàng 19
Marketing 19
Kinh doanh quốc tế 19

Đang cập nhật...

Mới cập nhật