Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) 2021

post on 2021/07/07 by Admin

Khi biết mình theo học bách khoa thì rất nhiều em hỏi mình rằng thi vào bách khoa có khó không? Học bách khoa có nặng không, điều gì khiến mình chọn bách khoa. Bách khoa được xem là trường trọng điểm nhất của Quốc gia.

  • Tên tiếng anh: Ha Nội University Of Science And Technology
  • Tên viết tắt: HUST
  • Địa chỉ: 02 đường Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thi vào bách khoa có khó không?

Theo quan điểm của mình thi vào bách khoa không khó. Có rất nhiều ngành có điểm rất cao như công nghệ thông tin.

Tuy nhiên bên cạnh các ngành điểm cao vẫn có các ngành điểm thấp ở các viện như là viện dệt may, viện kinh tế và quản lý.

Khi lực học của các bạn không quá tốt các bạn vẫn có thể đăng ký thi bách khoa và vẫn có cơ hội vào được.

Bách khoa có nhận thí sinh khối D hay không?

Có một vài ngành có nhận khối D. Tuy nhiên dân khối D vào sẽ gặp nhiều khó khăn do môn vật lý.

Phần lớn sinh viên ở bách khoa đều phải học lý. Và môn vật lý ở bách khoa cực kỳ nặng nề, hơn rất nhiều các trường khác.

Bách khoa học có nặng không?

Nếu mình bảo nặng hay nhẹ hơn các trường khác thì đều là đánh giá chủ quan cá nhân. So với các trường top đầu thì hầu hết là như nhau. Chỉ có các môn trọng điểm kỹ thuật tùy theo ngành là khó hơn một chút.

Chủ yếu khi đi thi các thầy cô sẽ khá nghiêm túc, không có chuyện gian lận, nương tay… Các kỳ thi hầu hết đều là thi tự luận không thi trắc nghiệm nên không có chuyện hên xui trong thi cử.

Giảng dạy tại bách khoa

Đối với mình bách khoa là trường rất tốt với chất lượng giảng dậy hàng đầu. Các thầy hầu hết được đi du học nước ngoài đã truyền dạy rất nhiều thứ về quản trị bản thân, quản trị người khác.

Các kinh nghiệm hầu hết đều không có trong sách mà đều là kinh nghiệm thực tế từ quá trình chu du các nước.

Các thầy giỏi có cách nhìn rất khác, cách truyền đạt cũng mới mẻ mang lại cho sinh viên nhiều điều mới mẻ.

Thư viện đại học bách khoa Hà Nội

Bách khoa có một thư viện rất là lớn. To kinh khủng, to hơn cả thư viện Hà Nội. Các lượng đầu sách của Bách Khoa rất nhiều tuy nhiên sẽ thiên về các sách kinh tế, chuyên ngành, kỹ thuật…

Mỗi ngày đều có rất nhiều sinh viên lên học, ngồi đầy khắp hành lang, lúc nào cũng kín chỗ.

Thư viện có rất nhiều sách chuyên sâu bằng tiếng anh để bạn nghiên cứu. Mỗi sinh viên được mượn tối đa 8 quyển giáo trình học, nghĩa là bạn không tốn tiền mua. Điều này giúp tiết kiệm khá nhiều tiền, tuy nhiên không được viết lên hoặc làm hỏng sách.

Bài viết liên quan:

Điểm chuẩn đại học bách khoa Hà Nội 2021

Tên ngành Điểm chuẩn 
Kỹ thuật Sinh học 21.1
Kỹ thuật Thực phẩm 21.7
Kỹ thuật Hóa học 20
Hóa học 20
Kỹ thuật in 20
Kỹ thuật Điện 21
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa 23.9
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện 23
Kinh tế công nghiệp 20
Quản lý công nghiệp 20
Quản trị kinh doanh 20.7
Kế toán 20.5
Tài chính - Ngân hàng 20
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) 20
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) 18
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 22
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông 21.7
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh 21.7
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) 18
Kỹ thuật Môi trường 20
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 21
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 21
Kỹ thuật Nhiệt 20
Khoa học Máy tính 25
Kỹ thuật Máy tính 23.5
Công nghệ thông tin Việt-Nhật 23.1
Công nghệ thông tin ICT 24
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) 18.8
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) 20.5
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) 19.6
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.25
Kỹ thuật Cơ khí 21.3
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 21.55
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) 18
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 20.35
Toán-Tin 22.3
Hệ thống thông tin quản lý 21.6
Kỹ thuật Vật liệu 20
Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu 20
Kỹ thuật hạt nhân 20
Vật lý kỹ thuật 20
Kỹ thuật Ô tô 22.6
Kỹ thuật Cơ khí động lực 22.2
Kỹ thuật Hàng không 22
Kỹ thuật Tàu thủy 20
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô 21.35
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18
Kỹ thuật Dệt 20
Công nghệ May 20.5
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm ---
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược ---
Công nghệ giáo dục ---
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh ---
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT ---
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) ---
Tên ngành Điểm chuẩn 
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm 23
Kỹ thuật Sinh học 23.4
Kỹ thuật Thực phẩm 24
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược 23.1
Kỹ thuật Hóa học 22.3
Hóa học 21.1
Kỹ thuật in 21.1
Công nghệ giáo dục 20.6
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện 25.2
Kỹ thuật Điện 24.28
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa 26.05
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh 22
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) 23
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) 20.9
Kinh tế công nghiệp 21.9
Quản lý công nghiệp 22.3
Quản trị kinh doanh 23.3
Kế toán 22.6
Tài chính - Ngân hàng 22.5
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông 24.6
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh 24.1
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT 24.95
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) 20.3
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 24.8
Kỹ thuật Môi trường 20.2
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 22.6
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 23.2
Kỹ thuật Nhiệt 22.3
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 27
Công nghệ thông tin Việt-Nhật 25.7
Công nghệ thông tin Global ICT 26
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) 20
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) 23.25
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) 22
CNTT: Khoa học Máy tính 27.42
CNTT: Kỹ thuật Máy tính 26.85
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 24.06
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) 21.2
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) 20.5
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 22.15
Kỹ thuật Cơ điện tử 25.4
Kỹ thuật Cơ khí 23.86
Toán-Tin 25.2
Hệ thống thông tin quản lý 24.8
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) 21.6
Kỹ thuật Vật liệu 21.4
Vật lý kỹ thuật 22.1
Kỹ thuật hạt nhân 20
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô 24.23
Kỹ thuật Ô tô 25.05
Kỹ thuật Cơ khí động lực 23.7
Kỹ thuật Hàng không 24.7
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 20.2
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 20.6
Kỹ thuật Dệt - May 21.88
STT Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn
1 Kỹ thuật Sinh học 26.20
2 Kỹ thuật Sinh học 20.53
3 Kỹ thuật Thực phẩm 26.60
4 Kỹ thuật Thực phẩm 21.07
5 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 25.94
6 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 19.04
7 Kỹ thuật Hoá học 25.26
8 Kỹ thuật Hoá học 19.00
9 Hoá học 24.16
10 Hoá học 19.00
11 Kỹ thuật in 24.51
12 Kỹ thuật in 19.00
13 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 26.50
14 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 20.50
15 Công nghệ giáo dục 23.80
16 Công nghệ giáo dục 19.00
17 Kỹ thuật Điện 27.01
18 Kỹ thuật Điện 22.50
19 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 28.16
20 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 24.41
21 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) 27.43
22 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) 23.43
23 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 25.68
24 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 20.36
25 Kinh tế công nghiệp 24.65
26 Kinh tế công nghiệp 20.54
27 Quản lý công nghiệp 25.05
28 Quản lý công nghiệp 19.13
29 Quản trị kinh doanh 25.75
30 Quản trị kinh doanh 20.10
31 Kế toán 25.30
32 Kế toán 19.29
33 Tài chính - Ngân hàng 24.60
34 Tài chính - Ngân hàng 19.00
35 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 25.03
36 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 19.09
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.85
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 21.19
39 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) 22.70
40 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) 19.00
41 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 27.30
42 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23.00
43 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 27.15
44 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 22.50
45 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 26.50
46 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 21.10
47 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) 27.51
48 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) 23.30
49 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 23.85
50 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 19.00
51 Kỹ thuật Môi trường 23.85
52 Kỹ thuật Môi trường 19.00
53 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 24.10
54 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.10
55 Kỹ thuật Nhiệt 25.80
56 Kỹ thuật Nhiệt 19.00
57 CNTT: Khoa học Máy tính 29.04
58 CNTT: Khoa học Máy tính 26.27
59 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.65
60 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 25.63
61 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 28.65
62 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 25.28
63 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 27.98
64 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 24.35
65 Công nghệ thông tin (Global ICT) 28.38
66 Công nghệ thông tin (Global ICT) 25.14
67 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.24
68 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 22.88
69 Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) 26.50
70 Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)  

Đang cập nhật.......

Mới cập nhật