Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn, học phí đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2021

post on 2021/08/26 by Admin

Đại học bách khoa đà nẵng được xếp hạng top 3 trường đào tạo khối ngành kỹ thuật cả nước. Chỉ sau bách khoa Hà Nội và bách khoa TPHCM.

Là trường trọng điểm của Đà Nẵng và quốc gia với cơ sở vật chất và đội ngũ giảng viên được đầu tư. Là nơi đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao tốt nhất cho khu vực miền trung.

  • Website: dut.udn.vn
  • Mã trường: DBG
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hòa Khắc Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
  • Đơn vị chủ quản: đại học Đà Nẵng

Cơ sở vật chất bách khoa Đà Nẵng

  • Với khuân viên 25ha bạn sẽ ấn tượng với khuân viên hàng cây cổ thụ lối đi rộng rãi với hai làn đường.
  • Tòa nhà chính 10 tầng có khả năng nhìn bao quát toàn thành phố Đà Nẵng.
  • Thư viện là tòa nhà riêng biệt 2 tầng tên trung tâm học liệu và truyền thông
  • 8 phòng máy tính với 1200 máy cho tất cả sinh viên học tập
  • Góc tự học gần hồ cá có đầy đủ wifi, quạt máy
  • Phòng học mới được tu sửa gắn máy lạnh, máy chiếu đầy đủ
  • Hội trường F 500 chỗ ngồi nơi tổ chức các sự kiện chính
  • Ký túc xá ngay trong khuân viên trường với 5 tòa nhà thuận tiện đi lại
  • Khu thể thao 3600m2 với sân bóng lớn 11 người, đường chạy bao quanh, bóng chuyền, cầu lông...
  • Trạm điện cao thế cho sinh viên khoa điện, phòng thí nghiệm hóa học, trung tâm thí nghiệm động cơ ô tô...
  • Mỗi ngành đều có một khu thực hành riêng biệt để sinh viên cọ sát ngay trong quá trình học tập.

Học phí đại học bách khoa đà nẵng

Trường khá nổi tiếng với việc tăng học phí liên tục. Năm 2019 học phí tăng gấp đôi lên mức 406.000đ/tín chỉ.

Tuy nhiên đây là xu thế chung khi các trường công lập chuyển sang cơ chế tự chủ tài chính.

Với độ khó của các môn ngay từ năm nhất cộng với các đề tài chuyên ngành cực khó. Việc rớt môn đối với sinh viên bách khoa đà nẵng là không hiếm.

Với mức học phí cao thì tiền học lại sẽ tiêu tốn của bạn một khoản kha khá.

Các môn dễ rớt nhất theo thống kê là triết học, đại số, giải tích và các môn chuyên ngành quan trọng năm cuối. Vì bách khoa là trường thiên về nghiên cứu nên các môn khoa học cơ bản rất được chú trọng.

Ngoài ra điểm đặc biệt là trường bách khoa Đà Nẵng không có cơ chế thi lại như các trường khác. Nên việc rớt môn lại càng xảy ra thường xuyên hơn.

  • Hệ đại trà 2020: 450.000đ/tín chỉ, mỗi năm 40 tín chỉ tương đương 18 triệu/năm.
  • Hệ chất lượng cao 2020: tùy ngành và chương trình học mà học phí dao động từ 40-50 triệu/năm

Một vài điểm chưa tốt của trường bách khoa Đà Nẵng

Các môn đại cương khá khô khan, nhiều lý thuyết thầy cô truyền đạt chưa tốt đến sinh viên. Đây là điều được nhiều bạn phản ánh, nhưng theo mình hầu như trường nào cũng vậy.

Việc đăng ký môn học online rất khó khăn. Vì có tới 15000 sinh viên cùng đăng ký một thời điểm nên website của trường thường xuyên bị đứng. Vì thế mỗi thời điểm đăng ký môn sẽ như một cuộc chiến sống còn. Hy vọng trường sẽ sớm nâng cấp hệ thống website tốt hơn.

Chất lượng giảng dạy

Là một trong 3 trường trọng điểm quốc gia về các ngành kỹ thuật. Sinh viên được thực hành nhiều trong quá trình học. Do diện tích rộng lớn nên mỗi ngành đều có một khu thực hành thí nghiệm riêng biệt, đầy đủ máy móc.

Do không thi lại nên hầu hết sinh viên đều học hành rất nghiêm túc mới mong qua môn.

Rất nhiều đồ án, mỗi năm có ít nhất 2-4 đồ án bạn phải hoàn thành. Sinh viên ra trường có khả năng tự học, tự nghiên cứu rất tốt.

Giảng viên giàu kinh nghiệm được bồi dưỡng nhờ các chuyến du học nước ngoài. Giảng viên nhiều tiến sỹ, giáo sư nổi tiếng được phân bổ từ đại học quốc gia.

Khi học xong sinh viên có cơ hội việc làm rất tốt. Kể cả khi xin việc ở các thành phố lớn như Hà Nội hay TPHCM.

Bài viết liên quan:

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2021

Ngành Điểm chuẩn 
Công nghệ sinh học 19.5
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16.5
Công nghệ chế tạo máy 19
Quản lý công nghiệp 18.5
Kỹ thuật tàu thủy 15.3
Kỹ thuật hóa học 17
Quản lý tài nguyên & môi trường 15.5
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15.3
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15.04
Công nghệ thông tin (CLC - ngoại ngữ Nhật) 20.6
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù) 20
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC) 15
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 15.5
Kỹ thuật nhiệt (CLC) 15.05
Kỹ thuật điện (CLC) 15.75
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC) 15.5
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC) 17.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 16
Kiến trúc (CLC) 18.25
KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp 19
KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC) 15.05
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 23
Kinh tế xây dựng (CLC) 15.05
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15.23
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (dự kiến mở) ---
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 20
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (dự kiến mở) ---
Ngành Điểm chuẩn 
Công nghệ sinh học 20
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) 23.5
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 23
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.5
Công nghệ chế tạo máy 20.5
Quản lý công nghiệp 18
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao) 16.2
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 16.5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 19.5
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 15.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.25
Kỹ thuật tàu thuỷ 16.15
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 17
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 21.25
Kỹ thuật hoá học 17.5
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 16.45
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 17.55
Kiến trúc (Chất lượng cao) 19.5
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng 20
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 16.1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 16.8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 15.3
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.35
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 15.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 17.5
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15.11
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15.34
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp 17.55
Ngành Điểm chuẩn 
Công nghệ sinh học 23
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao- tiếng Nhật) 25.65
Công nghệ thông tin( Chất lượng cao, đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 25.65
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 27.5
Công nghệ kĩ thuật Vật liệu xây dựng 19.3
Công nghệ chế tạo máy 24
Quản lý công nghiệp 23
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.05
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 20
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực 24.65
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 23.25
Kỹ thuật cơ điện tử 25.5
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 16.15
Kỹ thuật nhiệt 22.25
Kỹ thuật tàu thủy 17.5
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 19.5
Kỹ thuật điện 24.35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) 19.8
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 24.9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.55
Kỹ thuật hóa học 21
Kỹ thuật môi trường 16.55
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 17.1
Công nghệ thực phẩm 24.5
Kiến trúc (Chất lượng cao) 21.5
Kiến trúc 21.85
Kỹ thuật XD-CN Xây dựng DD và CN (Chất lượng cao) 17.1
Kỹ thuật XD-CN Xây dựng DD và CN 23.75
Kỹ thuật XD-CN Xây dựng Tin học xây dựng 20.9
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.6
Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao) 16.75
Kỹ thuật XD công trình giao thông 19.3
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 18.5
Kinh tế xây dựng 22.1
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.2
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành điện tử viễn thông 16.88
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ nghành hệ thống nhúng 18.26
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 18.88
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp ) chuyên nghành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 25.65
Kỹ thuật cơ khí - chuyên nghành Cơ khí hàng không 24
Kỹ thuật máy tính 25.65

Đang cập nhật...

Mới cập nhật