Phòng 2404, Tòa nhà 16B Nguyễn Thái Học

Trung tâm hỗ trợ Học sinh, Sinh viên

Giới thiệu

Tin tức

Tuyển sinh

Học thử

Miễn phí (toàn quốc)

0968 976 088

Hotline tư vấn miễn phí

024.63251329

Hotline tư vấn miễn phí

Tin tức

Điểm chuẩn đại học Điện lực Hà Nội (EPU)

post on 2021/07/05 by Admin

Trường đại học điện lực trực thuộc bộ công thương Việt Nam. Là một trường đại học công lập đẳng cấp, đa ngành chuyên đào tạo cử nhân và kỹ sư thực hành 4.5 năm.

Điểm chuẩn đại học Điện lực Hà Nội (EPU)

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cung cấp cho các ngành công nghiệp, thương mại. Và phục vụ nhu cầu kinh tế xã hội, đồng thời ngôi trường còn là trung tâm nghiên cứu khoa học, công nghệ hàng đầu.

  • Tên viết tắt: EPU
  • Tên tiếng anh: Electric Power University
  • CS1: 225 Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • CS2: xã Tấn Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội

Cơ sở hạ tầng đại học điện lực

Trường có khuôn viên rộng, đẹp với hệ thống giảng đường, phòng thí nghiệm, phòng thực hành, phòng nghiệp vụ, thư viện, phòng học, sân vận động, ký túc xá...

Nổi bật là thư viện với 13 nghìn đầu sách. Phòng thí nghiệm với các thiết bị điện không có ở đâu khác. Một khu vực thực tập điện áp, đường dây với diện tích 9955 m2.

Với đầy đủ các tuyến đường dây từ 0.4KV tới 500KV. 

Đội ngũ giảng viên đại học điện lực

Với đội ngũ giáo viên vững vàng chuyên môn, giỏi nghiệp vụ. Có bề giày kinh nghiệm giảng dậy và nghiên cứu. 

Có nhiều giáo sư, tiến sỹ có tên tuổi trong lĩnh vực khoa học. Trường đứng top 30 xếp hạng chỉ số nội lực với tỷ lệ bài nghiên cứu khoa học chiếm 54%.

Cơ hội việc làm

Trường có liên kết với tập đoàn điện lực VPN, doanh nghiệp đưa sinh viên đi thực tập như Samsung, FLC, LG...

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm trong 1 năm đầu đạt hơn 93%. Và mức thu nhập bình quân sau tốt nghiệp một năm là 9.2 triệu/tháng.

Trường luôn khuyến khích sinh viên nghiên cứu khoa học. Bởi sự sáng tạo sẽ giúp họ trở thành các kỹ sư giỏi trong tương lai.

Đại học điện lực tự hào là nền móng vững chắc giúp người trẻ đạt được ước mơ, tiến đến chân trời mới. 

Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội 2021

Tên ngành Điểm chuẩn 
Quản trị kinh doanh 15.5
Quản trị kinh doanh chất lượng cao 15
Tai chính - Ngân hảng  15
Tai chính - Ngân hàng chất lượng cao 15
Kế toán  15.5
Kế toán chất lượng cao 15
Kiểm toán 14
Công nghệ kỵ thuật điện, điện tử  16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao  15
Quản lý công nghiệp 15
Quàn lý công nghiệp chất lượng cao 15
Quản lý năng lượng 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
Công nghệ thông tin  16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao 15
Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thông  15
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất ượng cao 15
Kỹ thuật nhiệt  14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 14
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng  14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí  15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ 15
Tên ngành Điểm chuẩn 
Quản trị kinh doanh 15
Quản trị kinh doanh 14
Thương mại điện tử 14
Tài chính Ngân hàng 15
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 15
Kế toán 14
Kiểm toán 15
Công nghệ thông tin 16.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 14
Quản lý công nghiệp 14
Quản lý công nghiệp 14
Quản lý năng lượng 14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
Kỹ thuật nhiệt 14
Tên ngành Điểm chuẩn 
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  18
Công nghệ thông tin 20
Quản trị kinh doanh  17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  17
Kế toán  17
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông  15
Tài chính - Ngân hàng 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng  15
Thương mại điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Quản lý công nghiệp  15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Kiểm toán 15
Quản lý năng lượng  15
Kỹ thuật nhiệt  15
Công nghệ kỹ thuật năng lượng  15
Công nghệ kỹ thuật môi trường  15
STT Ngành Điểm trúng tuyển
1 Khối ngành CNTT 22
2 Khối ngành kỹ thuật điện, điện tử  20.5
3 Khối ngành kỹ thuật điều khiển, tự động hóa 20
4 Logistics, quản lý chuỗi cung ứng 20
5 Khối ngành điện tử viễn thông (7 ngành) 19
6 Khối ngành ký thuật cơ khí (2 ngành) 20
7 Kỹ thuật cơ điện tử 19
8 Khối ngành kỹ thuật công trình xây dựng (4 ngành) 18
9 Khối ngành quản lý công nghiệp (3 ngành) 19
10 Khối ngành quản lý năng lượng (3 ngành) 18
11 Khối ngành kỹ thuật nhiệt (3 ngành) 18
12 Khối ngành kỹ thuật năng lượng (2 ngành) 18
13 Khối ngành kỹ thuật môi trường (2 ngành) 18
14 Quản trị kinh doanh (2 ngành) 20
15 Kế toán (2 ngành) 20
16 Tài chính ngân hàng (2 ngành) 20
17 Thương mại điện tử (2 ngành) 20
18 Kiểm toán 20
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18

Mới cập nhật